Từ: 无恶不作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无恶不作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无恶不作 trong tiếng Trung hiện đại:

[wú"èbùzuò] Hán Việt: VÔ ÁC BẤT TÁC
không có việc xấu nào không làm; không từ điều xấu xa nào; vô cùng độc ác; vô ác bất tác。没有哪样坏事不干,形容人极坏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
无恶不作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无恶不作 Tìm thêm nội dung cho: 无恶不作