Từ: trút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trút

Nghĩa trút trong tiếng Việt:

["- d. Con tê tê.","- đg. l . Đổ nhiều từ trên xuống dưới : Mưa như trút nước. 2. Đổ cho người khác : Trút gánh nặng. 3. Dồn hết vào : Trút căm hờn vào bọn cướp nước."]

Dịch trút sang tiếng Trung hiện đại:

《反转或倾斜容器使里面的东西出来; 倾倒。》nói tức mình không thể trút hết bầu tâm sự.
他恨不能把心里的话都倒出来。
《倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。》
《发泄。》
trút căm phẫn.
泄愤。
trút hận.
泄恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trút

trút𡭲:trút bỏ
trút:trút xuống
trút𪫓:trút gạo vào bao
trút:trút xuống
trút𢯰:trút bỏ
trút:mưa như trút
trút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trút Tìm thêm nội dung cho: trút