Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trút trong tiếng Việt:
["- d. Con tê tê.","- đg. l . Đổ nhiều từ trên xuống dưới : Mưa như trút nước. 2. Đổ cho người khác : Trút gánh nặng. 3. Dồn hết vào : Trút căm hờn vào bọn cướp nước."]Dịch trút sang tiếng Trung hiện đại:
倒 《反转或倾斜容器使里面的东西出来; 倾倒。》nói tức mình không thể trút hết bầu tâm sự.他恨不能把心里的话都倒出来。
灌 《倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。》
泄 《发泄。》
trút căm phẫn.
泄愤。
trút hận.
泄恨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trút
| trút | 𡭲: | trút bỏ |
| trút | 律: | trút xuống |
| trút | 𪫓: | trút gạo vào bao |
| trút | 拙: | trút xuống |
| trút | 𢯰: | trút bỏ |
| trút | 淬: | mưa như trút |

Tìm hình ảnh cho: trút Tìm thêm nội dung cho: trút
