Từ: 没奈何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没奈何:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 没 • 奈 • 何

Nghĩa của 没奈何 trong tiếng Trung hiện đại:

[mònàihé] không làm sao được; không còn cách nào; hết cách; đành chịu。实在没有办法;无可奈何。
小黄等了很久不见他来,没奈何只好一个人去了。
cậu Hoàng chờ rất lâu chẳng thấy anh ấy đến, không biết làm sao được phải đành đi một mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt没:mải mốt; một trăm mốt
một没:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奈

nhại奈:nhại lại
nài奈:nài xin
nại奈:nại hà (cần chi); nại (táo lá nhỏ)
nạy奈:xeo nạy
nải奈:nải chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi
没奈何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没奈何 Tìm thêm nội dung cho: 没奈何