Từ: 砍伐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砍伐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砍伐 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎnfá] chặt cây; đẵn cây (dùng búa hay rìu để chặt cây)。用锯,斧等把树木的枝干弄下来或把树木弄倒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砍

khảm:khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
砍伐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砍伐 Tìm thêm nội dung cho: 砍伐