Từ: 阿波罗计划 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿波罗计划:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿波罗计划 trong tiếng Trung hiện đại:

[ābōluójìhuà] chương trình a-pô-lô (chương trình thám hiểm mặt trăng: đưa người lên mặt trăng và an toàn trở về trái đất)。美国的一项科学技术计划。包括把人送上月球并安全返回地球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa
阿波罗计划 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿波罗计划 Tìm thêm nội dung cho: 阿波罗计划