Cao su chống va đập cửa

Chữ 费 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 费, chiết tự chữ BỈ, PHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费:

费 phí, bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 费

Chiết tự chữ bỉ, phí bao gồm chữ 弗 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

费 cấu thành từ 2 chữ: 弗, 贝
  • phất
  • bối
  • phí, bỉ [phí, bỉ]

    U+8D39, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 費;
    Pinyin: fei4, bi4;
    Việt bính: fai3;

    phí, bỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 费

    Giản thể của chữ .
    phí, như "phung phí" (gdhn)

    Nghĩa của 费 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (費)
    [fèi]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHÍ
    1. phí; chi phí; phí tổn。费用。
    水电费
    tiền điện, tiền nước
    医药费
    tiền thuốc men
    免费
    miễn phí; không phải trả tiền
    2. hao phí; tốn。花费;耗费。
    费心
    làm phiền
    消费
    tiêu phí
    费了半天功夫
    tốn nhiều thời gian.
    3. tốn; hao。用得多;消耗得多(跟"省"相对)。
    老式汽车费油。
    xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
    走山路费鞋
    đi đường núi rất hao giày.
    孩子穿衣裳真费。
    trẻ con rất tốn quần áo.
    4. họ Phí。姓。
    Từ ghép:
    费城 ; 费工 ; 费话 ; 费解 ; 费劲 ; 费力 ; 费难 ; 费神 ; 费时 ; 费事 ; 费手脚 ; 费心 ; 费用

    Chữ gần giống với 费:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 费

    ,

    Chữ gần giống 费

    彿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

    phí:phung phí
    费 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 费 Tìm thêm nội dung cho: 费