Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柜, chiết tự chữ CỬ, CỰ, QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柜:
柜
Biến thể phồn thể: 櫃;
Pinyin: gui4, ju3;
Việt bính: geoi2;
柜 cử, quỹ
§ Cũng như cử 櫸.
§ Giản thể của chữ 櫃.
cự, như "cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)
Pinyin: gui4, ju3;
Việt bính: geoi2;
柜 cử, quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 柜
(Danh) Cây cử, một loài liễu lớn, gỗ dùng đóng tủ.§ Cũng như cử 櫸.
§ Giản thể của chữ 櫃.
cự, như "cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)" (gdhn)
Nghĩa của 柜 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
cây phong nguyên bảo。柜柳。
Ghi chú: 另见gú。
Từ ghép:
柜柳
Từ phồn thể: (櫃)
[guì]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUỸ
1. tủ; cái tủ。(柜儿)收藏衣物、文件等用的器具,方形或长方形,一般为木制或铁制。
衣柜
tủ quần áo
碗柜儿。
tủ chén
橱柜
tủ ăn
保险柜
tủ an toàn; két sắt
2. két; quầy; cửa hàng。柜房,也指商店。
现款都交了柜了。
tiền mặt nộp hết vào két rồi.
Ghi chú: 另见jǔ
Từ ghép:
柜橱 ; 柜房 ; 柜上 ; 柜台 ; 柜子
Số nét: 8
Hán Việt: CỰ
cây phong nguyên bảo。柜柳。
Ghi chú: 另见gú。
Từ ghép:
柜柳
Từ phồn thể: (櫃)
[guì]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUỸ
1. tủ; cái tủ。(柜儿)收藏衣物、文件等用的器具,方形或长方形,一般为木制或铁制。
衣柜
tủ quần áo
碗柜儿。
tủ chén
橱柜
tủ ăn
保险柜
tủ an toàn; két sắt
2. két; quầy; cửa hàng。柜房,也指商店。
现款都交了柜了。
tiền mặt nộp hết vào két rồi.
Ghi chú: 另见jǔ
Từ ghép:
柜橱 ; 柜房 ; 柜上 ; 柜台 ; 柜子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜
| cự | 柜: | cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ) |
| quỹ | 柜: | quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo) |

Tìm hình ảnh cho: 柜 Tìm thêm nội dung cho: 柜
