Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作奸犯科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作奸犯科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作奸犯科 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjiānfànkē] Hán Việt: TÁC GIAN PHẠM KHOA
vi phạm pháp lệnh; làm điều phi pháp。为非作歹,触犯法令(奸:坏事;科:法令)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
作奸犯科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作奸犯科 Tìm thêm nội dung cho: 作奸犯科