Từ: trào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trào:

啁 trào嘲 trào鼂 trào

Đây là các chữ cấu thành từ này: trào

trào [trào]

U+5541, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou1, zhao1;
Việt bính: zau1;

trào

Nghĩa Trung Việt của từ 啁

(Trạng thanh) Trào triết : (1) Tiếng chim kêu. (2) Tiếng lộn xộn, phồn tạp, tế toái.
◇Kỉ Quân : Kì nhân cử thủ chỉ huy, ngữ trào triết bất khả biện , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Người đó giơ tay chỉ huy, lời nói lộn xộn không hiểu được.

(Động)
Cười cợt, trào tiếu.
chù (gdhn)

Nghĩa của 啁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TRAO

líu lo; ríu rít (âm thanh)。啁哳。形容声音烦杂细碎。也作嘲哳。
[zhōu]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHU, TRÀO

líu lo; ríu rít; líu ríu。象声词,形容鸟叫的声音。

Chữ gần giống với 啁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啁 Tự hình chữ 啁 Tự hình chữ 啁 Tự hình chữ 啁

trào [trào]

U+5632, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chao2, zhao1;
Việt bính: zaau1
1. [嘲弄] trào lộng;

trào

Nghĩa Trung Việt của từ 嘲

(Động) Giễu cợt.
◎Như: trào lộng
đùa cợt, trào tiếu cười nhạo, trào phúng cười cợt chế nhạo.

(Động)
Quyến rủ, lôi cuốn.
◇Kim Bình Mai : (Kim Liên) thường bả mi mục trào nhân, song tình truyền ý (), (Đệ nhất hồi) (Kim Liên) thường hay đầu mày cuối mắt quyến rủ người, hai con ngươi hàm truyền tình ý.

(Động)
Ngâm vịnh.
◇Bạch Cư Dị : Trào phong tuyết, lộng hoa thảo , (Dữ Nguyên Cửu thư ) Ngâm vịnh gió tuyết, ngoạn thưởng cỏ hoa.

(Động)
Chim kêu chíp chíp.
◎Như: lâm điểu trào trào chim rừng chíp chíp.

trào, như "trào phúng" (vhn)
chào, như "chào hỏi, chào đón, chào mừng" (btcn)
ràu, như "ràu ràu" (btcn)
nhào, như "nhào lộn, ngã nhào" (gdhn)
rầu, như "rầu rĩ" (gdhn)
thều, như "thều thào" (gdhn)
trều, như "trều trào (phều phào)" (gdhn)

Nghĩa của 嘲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謿)
[cháo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TRÀO
chế giễu; cười giễu; giễu cợt。(旧读zhāo) 嘲笑。
嘲弄。
giễu cợt.
冷嘲热讽。
mỉa mai giễu cợt.
Từ ghép:
嘲讽 ; 嘲弄 ; 嘲笑
[zhāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRAO
líu lo; ríu rít; líu ríu。嘲哳。同"啁哳"。

Chữ gần giống với 嘲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 嘲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘲 Tự hình chữ 嘲 Tự hình chữ 嘲 Tự hình chữ 嘲

trào [trào]

U+9F02, tổng 18 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chao2, zhao1;
Việt bính: ciu4 ziu1;

trào

Nghĩa Trung Việt của từ 鼂

(Danh)
§ Thông triêu
.

(Danh)
Tên một loài trùng.

(Danh)
Họ Trào.
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 鼂:

, ,

Dị thể chữ 鼂

,

Chữ gần giống 鼂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼂 Tự hình chữ 鼂 Tự hình chữ 鼂 Tự hình chữ 鼂

Dịch trào sang tiếng Trung hiện đại:

浩然 《形容广阔, 盛大。》sóng trào
洪波浩然。
溢出; 涌出。
潮; 潮流 《由于潮汐涨落所产生的海水流动现象。》
《嘲笑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trào

trào:trào phúng
trào:cao trào
trào:trào lên
trào謿:trào phúng
trào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trào Tìm thêm nội dung cho: trào