Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ trào:
Pinyin: zhou1, zhao1;
Việt bính: zau1;
啁 trào
Nghĩa Trung Việt của từ 啁
(Trạng thanh) Trào triết 啁哳: (1) Tiếng chim kêu. (2) Tiếng lộn xộn, phồn tạp, tế toái.◇Kỉ Quân 紀昀: Kì nhân cử thủ chỉ huy, ngữ trào triết bất khả biện 其人舉手指揮, 語啁哳不可辨 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Người đó giơ tay chỉ huy, lời nói lộn xộn không hiểu được.
(Động) Cười cợt, trào tiếu.
chù (gdhn)
Nghĩa của 啁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TRAO
书
líu lo; ríu rít (âm thanh)。啁哳。形容声音烦杂细碎。也作嘲哳。
[zhōu]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHU, TRÀO
书
líu lo; ríu rít; líu ríu。象声词,形容鸟叫的声音。
Số nét: 11
Hán Việt: TRAO
书
líu lo; ríu rít (âm thanh)。啁哳。形容声音烦杂细碎。也作嘲哳。
[zhōu]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHU, TRÀO
书
líu lo; ríu rít; líu ríu。象声词,形容鸟叫的声音。
Chữ gần giống với 啁:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: chao2, zhao1;
Việt bính: zaau1
1. [嘲弄] trào lộng;
嘲 trào
Nghĩa Trung Việt của từ 嘲
(Động) Giễu cợt.◎Như: trào lộng 嘲弄 đùa cợt, trào tiếu 嘲笑 cười nhạo, trào phúng 嘲諷 cười cợt chế nhạo.
(Động) Quyến rủ, lôi cuốn.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: (Kim Liên) thường bả mi mục trào nhân, song tình truyền ý (金蓮)常把眉目嘲人, 雙睛傳意 (Đệ nhất hồi) (Kim Liên) thường hay đầu mày cuối mắt quyến rủ người, hai con ngươi hàm truyền tình ý.
(Động) Ngâm vịnh.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Trào phong tuyết, lộng hoa thảo 嘲風雪, 弄花草 (Dữ Nguyên Cửu thư 與元九書) Ngâm vịnh gió tuyết, ngoạn thưởng cỏ hoa.
(Động) Chim kêu chíp chíp.
◎Như: lâm điểu trào trào 林鳥嘲嘲 chim rừng chíp chíp.
trào, như "trào phúng" (vhn)
chào, như "chào hỏi, chào đón, chào mừng" (btcn)
ràu, như "ràu ràu" (btcn)
nhào, như "nhào lộn, ngã nhào" (gdhn)
rầu, như "rầu rĩ" (gdhn)
thều, như "thều thào" (gdhn)
trều, như "trều trào (phều phào)" (gdhn)
Nghĩa của 嘲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謿)
[cháo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TRÀO
chế giễu; cười giễu; giễu cợt。(旧读zhāo) 嘲笑。
嘲弄。
giễu cợt.
冷嘲热讽。
mỉa mai giễu cợt.
Từ ghép:
嘲讽 ; 嘲弄 ; 嘲笑
[zhāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRAO
líu lo; ríu rít; líu ríu。嘲哳。同"啁哳"。
[cháo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TRÀO
chế giễu; cười giễu; giễu cợt。(旧读zhāo) 嘲笑。
嘲弄。
giễu cợt.
冷嘲热讽。
mỉa mai giễu cợt.
Từ ghép:
嘲讽 ; 嘲弄 ; 嘲笑
[zhāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRAO
líu lo; ríu rít; líu ríu。嘲哳。同"啁哳"。
Chữ gần giống với 嘲:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Pinyin: chao2, zhao1;
Việt bính: ciu4 ziu1;
鼂 trào
Nghĩa Trung Việt của từ 鼂
(Danh)§ Thông triêu 朝.
(Danh) Tên một loài trùng.
(Danh) Họ Trào.
§ Cũng viết là 晁.
Dị thể chữ 鼂
鼌,
Tự hình:

Dịch trào sang tiếng Trung hiện đại:
浩然 《形容广阔, 盛大。》sóng trào洪波浩然。
溢出; 涌出。
潮; 潮流 《由于潮汐涨落所产生的海水流动现象。》
嘲 《嘲笑。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trào
| trào | 嘲: | trào phúng |
| trào | 朝: | cao trào |
| trào | 潮: | trào lên |
| trào | 謿: | trào phúng |

Tìm hình ảnh cho: trào Tìm thêm nội dung cho: trào
