Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頬, chiết tự chữ GIÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頬:
頬
Pinyin: jia2, tou5;
Việt bính: ;
頬
Nghĩa Trung Việt của từ 頬
giáp, như "lưỡng giáp (má)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頬
| giáp | 頬: | lưỡng giáp (má) |

Tìm hình ảnh cho: 頬 Tìm thêm nội dung cho: 頬
