Chữ 頬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頬, chiết tự chữ GIÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頬

Chiết tự chữ giáp bao gồm chữ 夹 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頬 cấu thành từ 2 chữ: 夹, 頁
  • giáp
  • hiệt, hệt
  • []

    U+982C, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia2, tou5;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 頬


    giáp, như "lưỡng giáp (má)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頬:

    䪿, , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 頬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頬 Tự hình chữ 頬 Tự hình chữ 頬 Tự hình chữ 頬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頬

    giáp:lưỡng giáp (má)
    頬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頬 Tìm thêm nội dung cho: 頬