Từ: 狗咬吕洞宾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗咬吕洞宾:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 狗 • 咬 • 吕 • 洞 • 宾
Nghĩa của 狗咬吕洞宾 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu yǎo lǚ dòngbīn] chó cắn Lã Động Tân; không phân biệt tốt xấu; không biết người có lòng tốt (Lã Động Tân là một trong tám vị tiên theo truyền thuyết. Câu này ngụ ý người có lòng tốt bị hiểu lầm)。狗见了吕洞宾这样做善事的好人也咬,用来骂人不识好歹(吕 洞宾:传说中的八仙之一)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咬
| giảo | 咬: | cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng) |
| rao | 咬: | rêu rao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吕
| lã | 吕: | lã (họ Lã); nước lã |
| lạ | 吕: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lữ | 吕: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾