Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 社会存在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会存在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社会存在 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìcúnzài] tồn tại xã hội。指社会物质生活条件的总和,主要指物质资料的生产方式。社会存在决定社会意识,社会意识又反作用于社会存在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
社会存在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会存在 Tìm thêm nội dung cho: 社会存在