Chữ 存 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 存, chiết tự chữ DÒN, RÒN, SÒN, TÒN, TỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存:
Chiết tự chữ 存
Bên phải là chữ Tử 子 (Zi) – con cái
Người con có tài thì để ra được của cải ( tồn = còn), nếu bất tài thì chẳng để Tồn ra cái gì hết,chỉ tổ làm phiền cha mẹ.
Muốn sinh tồn, muốn bảo tồn nòi giống thì phải có tài才 sinh ra con trai子. Câu này ứng với câu: Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại (Bất hiếu có 3 tội, không có con trai nối dõi là tội lớn nhất)
Pinyin: cun2;
Việt bính: cyun4
1. [保存] bảo tồn 2. [苟存] cẩu tồn 3. [共存] cộng tồn 4. [存在] tồn tại;
存 tồn
Nghĩa Trung Việt của từ 存
(Động) Còn, còn sống. Trái lại với chữ vong 亡 mất.◎Như: sanh tử tồn vong 生死存亡 sống chết còn mất.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tồn giả vô tiêu tức, Tử giả vi trần nê 存者無消息, 死者為塵泥 (Vô gia biệt 無家別) Người còn sống thì không có tin tức, Người chết thành cát bụi (bụi bùn).
(Động) Thăm hỏi, xét tới.
◎Như: tồn vấn 存問 thăm hỏi, tồn tuất 存恤 an ủi, đem lòng thương xót.
(Động) Giữ lại.
◎Như: tồn nghi 存疑 giữ lại điều còn có nghi vấn, khử ngụy tồn chân 去偽存真 bỏ cái giả giữ cái thật.
(Động) Gửi, đem gửi.
◎Như: kí tồn 寄存 đem gửi, tồn khoản 存款 gửi tiền.
(Động) Nghĩ đến.
◇Tô Thức 蘇軾: Trung tiêu khởi tọa tồn Hoàng Đình 中宵起坐存黄庭 (Du La Phù san 游羅浮山) Nửa đêm trở dậy nghĩ đến cuốn kinh Hoàng Đình.
(Động) Tích trữ, dự trữ, chất chứa.
◎Như: tồn thực 存糧 tích trữ lương thực.
(Động) Có ý, rắp tâm.
◎Như: tồn tâm bất lương 存心不良 có ý định xấu, tồn tâm nhân hậu 存心仁厚 để lòng nhân hậu.
(Động) Ứ đọng, đầy ứ, đình trệ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Bảo Ngọc chánh khủng Đại Ngọc phạn hậu tham miên, nhất thì tồn liễu thực 那寶玉正恐黛玉飯後貪眠, 一時存了食 (Đệ nhị thập hồi) Bảo Ngọc sợ Đại Ngọc ăn xong ham ngủ ngay, lỡ ra đầy bụng không tiêu.
(Danh) Họ Tồn.
tồn, như "sinh tồn" (vhn)
dòn, như "cười dòn, dòn dã; đen dòn" (btcn)
sòn, như "đẻ sòn sòn" (btcn)
ròn, như "đen ròn" (gdhn)
tòn, như "tòn ten (treo lơ lửng)" (gdhn)
Nghĩa của 存 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TỒN
1. tồn tại; ở; sinh tồn; còn; sống。存在;生存。
残存 。
còn sót lại.
父母俱存
。 còn cha còn mẹ.
2. dự trữ; tích trữ; bảo tồn; đọng; lắng; để dành; bảo quản; duy trì; giữ gìn。储存;保存;保全。
存 粮。
dự trữ lương thực.
封存 。
niêm phong để bảo tồn.
3. tích trữ; đầy; tập trung; chất chứa; dồn lại; tích luỹ; kết hợp。蓄积;聚集。
存 食。
đầy bụng.
新建的水库已经存 满了水。
hồ chứa nước mới xây đã được trữ đầy nước.
4. để dành; gửi tiền; tiết kiệm。储蓄。
存 款。
khoản tiết kiệm.
存 折。
sổ tiết kiệm.
把暂时不用的现款存 在银行里。
đem những khoản không dùng đến gởi vào trong ngân hàng.
5. gởi; gửi。寄存。
存 车处。
bãi gửi xe.
行李先存 在这儿,回头再来取。
hành lí hãy gửi ở đây, lát nữa trở lại lấy.
6. bảo lưu; giữ; gìn giữ; bảo quản; bảo vệ。保留。
存 疑。
còn nghi vấn.
存 而不论。
gác lại không bàn.
去伪存 真。
bỏ giả lấy thật.
7. số dư; tồn; còn; còn lại; tiền mặt; hàng đang có。结存;余留。
库存 。
tồn kho.
收支相抵,净存 二百元。
lấy thu bù chi, thực còn hai trăm đồng.
8. rắp tâm; mang trong lòng; ấp ủ; toan tính (tính toán, mưu đồ); quan tâm; bận tâm。心理怀着(某种想法); 关心;关怀。
存 心。
rắp tâm.
不存 任何顾虑。
không còn chút băn khoăn nào.
Từ ghép:
存案 ; 存查 ; 存单 ; 存档 ; 存而不论 ; 存放 ; 存抚 ; 存根 ; 存户 ; 存货 ; 存款 ; 存栏 ; 存身 ; 存食 ; 存亡 ; 存项 ; 存心 ; 存疑 ; 存在 ; 存照 ; 存折 ; 存执
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存
| dòn | 存: | cười dòn, dòn dã; đen dòn |
| giòn | 存: | |
| ròn | 存: | đen ròn |
| sòn | 存: | đẻ sòn sòn |
| tòn | 存: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| tồn | 存: | sinh tồn |
Gới ý 17 câu đối có chữ 存:
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Tìm hình ảnh cho: 存 Tìm thêm nội dung cho: 存
