Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 存 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 存, chiết tự chữ DÒN, RÒN, SÒN, TÒN, TỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存:

存 tồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 存

Chiết tự chữ dòn, ròn, sòn, tòn, tồn bao gồm chữ 一 人 子 hoặc 一 亻 子 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 存 cấu thành từ 3 chữ: 一, 人, 子
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhân, nhơn
  • tí, tở, tử
  • 2. 存 cấu thành từ 3 chữ: 一, 亻, 子
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhân
  • tí, tở, tử
  • Bên trái là chữ Tài 才 (Cái) – tài năng

    Bên phải là chữ Tử 子 (Zi) – con cái

    Người con có tài thì để ra được của cải ( tồn = còn), nếu bất tài thì chẳng để Tồn ra cái gì hết,chỉ tổ làm phiền cha mẹ.
    Muốn sinh tồn, muốn bảo tồn nòi giống thì phải có tài才 sinh ra con trai子. Câu này ứng với câu: Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại (Bất hiếu có 3 tội, không có con trai nối dõi là tội lớn nhất)

    tồn [tồn]

    U+5B58, tổng 6 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cun2;
    Việt bính: cyun4
    1. [保存] bảo tồn 2. [苟存] cẩu tồn 3. [共存] cộng tồn 4. [存在] tồn tại;

    tồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 存

    (Động) Còn, còn sống. Trái lại với chữ vong mất.
    ◎Như: sanh tử tồn vong sống chết còn mất.
    ◇Đỗ Phủ : Tồn giả vô tiêu tức, Tử giả vi trần nê , (Vô gia biệt ) Người còn sống thì không có tin tức, Người chết thành cát bụi (bụi bùn).

    (Động)
    Thăm hỏi, xét tới.
    ◎Như: tồn vấn thăm hỏi, tồn tuất an ủi, đem lòng thương xót.

    (Động)
    Giữ lại.
    ◎Như: tồn nghi giữ lại điều còn có nghi vấn, khử ngụy tồn chân bỏ cái giả giữ cái thật.

    (Động)
    Gửi, đem gửi.
    ◎Như: kí tồn đem gửi, tồn khoản gửi tiền.

    (Động)
    Nghĩ đến.
    ◇Tô Thức : Trung tiêu khởi tọa tồn Hoàng Đình (Du La Phù san ) Nửa đêm trở dậy nghĩ đến cuốn kinh Hoàng Đình.

    (Động)
    Tích trữ, dự trữ, chất chứa.
    ◎Như: tồn thực tích trữ lương thực.

    (Động)
    Có ý, rắp tâm.
    ◎Như: tồn tâm bất lương có ý định xấu, tồn tâm nhân hậu để lòng nhân hậu.

    (Động)
    Ứ đọng, đầy ứ, đình trệ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na Bảo Ngọc chánh khủng Đại Ngọc phạn hậu tham miên, nhất thì tồn liễu thực , (Đệ nhị thập hồi) Bảo Ngọc sợ Đại Ngọc ăn xong ham ngủ ngay, lỡ ra đầy bụng không tiêu.

    (Danh)
    Họ Tồn.

    tồn, như "sinh tồn" (vhn)
    dòn, như "cười dòn, dòn dã; đen dòn" (btcn)
    sòn, như "đẻ sòn sòn" (btcn)
    ròn, như "đen ròn" (gdhn)
    tòn, như "tòn ten (treo lơ lửng)" (gdhn)

    Nghĩa của 存 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cún]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 6
    Hán Việt: TỒN
    1. tồn tại; ở; sinh tồn; còn; sống。存在;生存。
    残存 。
    còn sót lại.
    父母俱存
    。 còn cha còn mẹ.
    2. dự trữ; tích trữ; bảo tồn; đọng; lắng; để dành; bảo quản; duy trì; giữ gìn。储存;保存;保全。
    存 粮。
    dự trữ lương thực.
    封存 。
    niêm phong để bảo tồn.
    3. tích trữ; đầy; tập trung; chất chứa; dồn lại; tích luỹ; kết hợp。蓄积;聚集。
    存 食。
    đầy bụng.
    新建的水库已经存 满了水。
    hồ chứa nước mới xây đã được trữ đầy nước.
    4. để dành; gửi tiền; tiết kiệm。储蓄。
    存 款。
    khoản tiết kiệm.
    存 折。
    sổ tiết kiệm.
    把暂时不用的现款存 在银行里。
    đem những khoản không dùng đến gởi vào trong ngân hàng.
    5. gởi; gửi。寄存。
    存 车处。
    bãi gửi xe.
    行李先存 在这儿,回头再来取。
    hành lí hãy gửi ở đây, lát nữa trở lại lấy.
    6. bảo lưu; giữ; gìn giữ; bảo quản; bảo vệ。保留。
    存 疑。
    còn nghi vấn.
    存 而不论。
    gác lại không bàn.
    去伪存 真。
    bỏ giả lấy thật.
    7. số dư; tồn; còn; còn lại; tiền mặt; hàng đang có。结存;余留。
    库存 。
    tồn kho.
    收支相抵,净存 二百元。
    lấy thu bù chi, thực còn hai trăm đồng.
    8. rắp tâm; mang trong lòng; ấp ủ; toan tính (tính toán, mưu đồ); quan tâm; bận tâm。心理怀着(某种想法); 关心;关怀。
    存 心。
    rắp tâm.
    不存 任何顾虑。
    không còn chút băn khoăn nào.
    Từ ghép:
    存案 ; 存查 ; 存单 ; 存档 ; 存而不论 ; 存放 ; 存抚 ; 存根 ; 存户 ; 存货 ; 存款 ; 存栏 ; 存身 ; 存食 ; 存亡 ; 存项 ; 存心 ; 存疑 ; 存在 ; 存照 ; 存折 ; 存执

    Chữ gần giống với 存:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 存

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 存 Tự hình chữ 存 Tự hình chữ 存 Tự hình chữ 存

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

    dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
    giòn: 
    ròn:đen ròn
    sòn:đẻ sòn sòn
    tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
    tồn:sinh tồn

    Gới ý 17 câu đối có chữ 存:

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    存 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 存 Tìm thêm nội dung cho: 存