Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ ngạo:
U+6556, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4 ngou6;
敖 ngao, ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 敖
(Động) Rong chơi.§ Cũng như ngao 遨.
(Động) Cợt nhã, hí lộng.
◇Quản Tử 管子: Tru kì lương thần, Ngao kì phụ nữ 誅其良臣, 敖其婦女 (Tứ xưng 四稱) Giết lương thần, cợt nhã phụ nữ họ.
(Động) Nấu nhỏ lửa hoặc rang khô.
§ Thông ngao 熬.Một âm là ngạo.
(Tính) Ngạo mạn, xấc láo.
§ Thông ngạo 傲.
ngào, như "ngọt ngào" (vhn)
ngao, như "nghêu ngao" (btcn)
nghẹo, như "nghẹo đầu" (gdhn)
Nghĩa của 敖 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGAO
1. rong chơi。同"遨"。
2. họ Ngao。姓。
Từ ghép:
敖包
Số nét: 11
Hán Việt: NGAO
1. rong chơi。同"遨"。
2. họ Ngao。姓。
Từ ghép:
敖包
Chữ gần giống với 敖:
敖,Tự hình:

Pinyin: ao4;
Việt bính: ngou6
1. [傲慢] ngạo mạn 2. [傲物] ngạo vật;
傲 ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 傲
(Tính) Kiêu căng, cao ngạo.◎Như: kiêu ngạo 驕傲 kiêu căng, ngạo mạn 傲慢 tự cao tự đại.
(Tính) Không chịu khuất phục.
◎Như: ngạo cốt 傲骨 bản chất cứng cỏi, không chịu khuất phục, ngạo khí 傲氣 tính tình bất khuất.
(Động) Coi thường, không tôn kính, khinh thị.
◎Như: khinh thế ngạo vật 輕世傲物 khinh đời, coi rẻ mọi người, mọi vật.
(Động) Cưỡng lại, làm trái.
(Danh) Tính nóng vội, cấp táo.
ngạo, như "ngạo nghễ" (vhn)
nghệu, như "cao nghệu" (btcn)
ngáo, như "ngổ ngáo" (gdhn)
ngão, như "ngão nghện" (gdhn)
Nghĩa của 傲 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠO
kiêu ngạo; khinh người; ngạo。骄傲。
傲 慢。
ngạo mạn.
倨傲 。
ngạo nghễ.
Từ ghép:
傲岸 ; 傲骨 ; 傲慢 ; 傲气 ; 傲然 ; 傲视
Số nét: 13
Hán Việt: NGẠO
kiêu ngạo; khinh người; ngạo。骄傲。
傲 慢。
ngạo mạn.
倨傲 。
ngạo nghễ.
Từ ghép:
傲岸 ; 傲骨 ; 傲慢 ; 傲气 ; 傲然 ; 傲视
Tự hình:

Pinyin: ao4;
Việt bính: ngou6;
奡 ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 奡
(Tính) Ngạo mạn§ Thông ngạo 傲.
(Tính) Khỏe, cứng, mạnh mẽ.
(Danh) Tên người có sức mạnh đời nhà Hạ 夏.
ngáo, như "ngổ ngáo" (vhn)
ngạo, như "ngạo ngược" (btcn)
ngoáo, như "ngoáo ộp" (gdhn)
Nghĩa của 奡 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠO
书
1. mạnh mẽ。矫健。
排奡 (文章有力)。
giọng văn mạnh mẽ.
2. kiêu ngạo; khinh người; kiêu kỳ。同"傲"。
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠO
书
1. mạnh mẽ。矫健。
排奡 (文章有力)。
giọng văn mạnh mẽ.
2. kiêu ngạo; khinh người; kiêu kỳ。同"傲"。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 驁;
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;
骜 ngao, ngạo
Pinyin: ao2, ao4;
Việt bính: ngou4;
骜 ngao, ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 骜
Giản thể của chữ 驁.Nghĩa của 骜 trong tiếng Trung hiện đại:
[ào]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠO
书
1. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa giỏi; ngựa hay。骏马。
2. kiêu ngạo; khinh người。同"傲"。
Số nét: 20
Hán Việt: NGẠO
书
1. tuấn mã; ngựa tốt; ngựa giỏi; ngựa hay。骏马。
2. kiêu ngạo; khinh người。同"傲"。
Dị thể chữ 骜
驁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骜;
Pinyin: ao4, ao2, yao4;
Việt bính: ngou4;
驁 ngao, ngạo
(Tính) Bất kham (ngựa).
(Tính) Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng.
◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
§ Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.
ngạo, như "ngạo ngược" (gdhn)
Pinyin: ao4, ao2, yao4;
Việt bính: ngou4;
驁 ngao, ngạo
Nghĩa Trung Việt của từ 驁
(Danh) Ngựa tốt, tuấn mã.(Tính) Bất kham (ngựa).
(Tính) Xem thường, khinh ngạo, cuồng vọng.
◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
§ Ghi chú: Cũng đọc là ngạo.
ngạo, như "ngạo ngược" (gdhn)
Dị thể chữ 驁
骜,
Tự hình:

Dịch ngạo sang tiếng Trung hiện đại:
傲; 倨敖 《骄傲。》ngạo mạn.傲慢。
ngạo nghễ.
倨傲。
嘲笑 《用言辞笑话对方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạo
| ngạo | 傲: | ngạo nghễ |
| ngạo | 奡: | ngạo ngược |
| ngạo | 驁: | ngạo ngược |

Tìm hình ảnh cho: ngạo Tìm thêm nội dung cho: ngạo
