Từ: 神州赤縣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神州赤縣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 神 • 州 • 赤 • 縣

thần châu xích huyện
Thời Chiến quốc,
Trâu Diễn
鄒衍 người nước Tề gọi đất
Hoa Hạ
華夏 là
thần châu xích huyện
神州赤縣. Sau thành tên gọi khác của
Trung Quốc
中國.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích赤:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縣

huyện縣:quận huyện, tri huyện
神州赤縣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神州赤縣 Tìm thêm nội dung cho: 神州赤縣