Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 州 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 州, chiết tự chữ CHU, CHÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 州:

州 châu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 州

Chiết tự chữ chu, châu bao gồm chữ 川 丶 丶 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

州 cấu thành từ 4 chữ: 川, 丶, 丶, 丶
  • xiên, xuyên
  • chủ
  • chủ
  • chủ
  • châu [châu]

    U+5DDE, tổng 6 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou1;
    Việt bính: zau1
    1. [亞州] á châu 2. [九州] cửu châu 3. [州尉] châu úy 4. [州伯] châu bá 5. [州里] châu lí 6. [州閭] châu lư 7. [州牧] châu mục 8. [州官] châu quan 9. [州郡] châu quận 10. [州長] châu trưởng 11. [神州赤縣] thần châu xích huyện;

    châu

    Nghĩa Trung Việt của từ 州

    (Danh) Cồn đất giữa nước, bãi cù lao. Cũng như châu .

    (Danh)
    Khu vực hành chánh.
    § Ghi chú: Ngày xưa chia đất ra từng khu, lấy núi sông làm mốc, gọi là châu.
    ◎Như: Tô Châu , Gia Châu .
    ◇Bạch Cư Dị : Tọa trung khấp hạ thùy tối đa? Giang Châu tư mã thanh sam thấp ? (Tì Bà Hành ) Trong số những người ngồi nghe, ai là người khóc nhiều nhất? Vạt áo xanh của tư mã Giang Châu ướt đẫm (nước mắt).
    § Phan Huy Vịnh dịch thơ: Lệ ai chan chứa hơn người? Giang Châu tư mã đượm mùi áo xanh.

    (Danh)
    Lễ nhà Chu định 2500 nhà là một châu.
    ◎Như: châu lí hợp xưng hai chữ châu, chỉ khu vực hành chánh ngày xưa, phiếm chỉ làng xóm.
    ◇Luận Ngữ : Ngôn bất trung tín, hành bất đốc kính, tuy châu lí hành hồ tai? , , (Vệ Linh Công ) Lời nói không trung thực đáng tin, hành vi không chuyên nhất, kính cẩn, thì dù trong làng xóm của mình, cũng làm sao mà nên việc được?

    (Danh)
    Họ Châu.

    (Phó)
    Ổn định.
    ◇Quốc ngữ : Quần tụy nhi châu xử (Tề ngữ ) Tập họp mà ở ổn định.

    châu, như "châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)" (vhn)
    chu, như "Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)" (gdhn)

    Nghĩa của 州 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhōu]Bộ: 巛 (川,巜) - Xuyên
    Số nét: 6
    Hán Việt: CHÂU
    1. châu (đơn vị hành chính thời xưa)。旧时的一种行政区划,所辖地区的大小历代不同,现在这名称还保留在地名里,如苏州、德州。
    2. châu tự trị。指自治州。

    Chữ gần giống với 州:

    , , ,

    Chữ gần giống 州

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 州 Tự hình chữ 州 Tự hình chữ 州 Tự hình chữ 州

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

    chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
    châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
    州 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 州 Tìm thêm nội dung cho: 州