Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 縣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縣, chiết tự chữ HUYỀN, HUYỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縣:

縣 huyền, huyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縣

Chiết tự chữ huyền, huyện bao gồm chữ 県 系 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

縣 cấu thành từ 2 chữ: 県, 系
  • hệ
  • huyền, huyện [huyền, huyện]

    U+7E23, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian4, xuan2;
    Việt bính: jyun2 jyun4 jyun6
    1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [知縣] tri huyện;

    huyền, huyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 縣

    (Động) Treo.
    § Cùng nghĩa với huyền
    .Một âm là huyện.

    (Danh)
    Huyện.
    § Tần Thủy Hoàng bỏ phép phong kiến mà chia nước thành quận và huyện, vì thế nên đời sau cũng theo đó mà chia mỗi tỉnh ra nhiều huyện.
    huyện, như "quận huyện, tri huyện" (vhn)

    Chữ gần giống với 縣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縣

    ,

    Chữ gần giống 縣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣 Tự hình chữ 縣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縣

    huyện:quận huyện, tri huyện
    縣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縣 Tìm thêm nội dung cho: 縣