Chữ 國 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 國, chiết tự chữ CUỐC, QUỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 國:

國 quốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 國

國

Chiết tự chữ 國

Chiết tự chữ cuốc, quốc bao gồm chữ 囗 或 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

國 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 或
  • 囗 vi
  • 或 hoắc, hoặc, vực
  • Bên ngoài là chữ Vi 囗(Wéi) có nghĩa là bờ cõi

    Ở bên trong có bộ khẩu口(Kǒu)

    Trên chữ khẩu là chữ Nhất 一 (Yī)

    Bên trong còn có chữ Qua 戈 (vũ khí, giáo mác)
    Quốc 國 nước,thuộc bộ Vi 囗, ta hiểu là bờ cõi. Theo sách thì bên trong là chữ Hoặc 或 chỉ thanh. Ta có thể hiểu theo cách khác là: Để giữ Nước 國, ta cần hô( khẩu 囗), tất cả một一 lòng, cầm vũ khí戈( qua), để bảo vệ bờ cõi(Vi 囗 ).

    quốc [quốc]

    U+570B, tổng 11 nét, bộ Vi 囗
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 国;
    Pinyin: guo2;
    Việt bính: gwok3
    1. [英國] anh quốc 2. [愛國] ái quốc 3. [帝國] đế quốc 4. [德國] đức quốc 5. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 6. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 7. [本國] bổn quốc, bản quốc 8. [報國] báo quốc 9. [八國集團峰會] bát quốc tập đoàn phong hội 10. [故國] cố quốc 11. [舉國] cử quốc 12. [強國] cường quốc 13. [戰國] chiến quốc 14. [下國] hạ quốc 15. [合衆國] hợp chúng quốc 16. [韓國] hàn quốc 17. [六國] lục quốc 18. [列國] liệt quốc 19. [美國] mĩ quốc 20. [外國] ngoại quốc 21. [佛國] phật quốc 22. [法國] pháp quốc 23. [國際] quốc tế 24. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 25. [國務卿] quốc vụ khanh 26. [三國] tam quốc 27. [泰國] thái quốc 28. [上國] thượng quốc 29. [全國] toàn quốc 30. [中國] trung quốc 31. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 32. [亡國] vong quốc;

    國 quốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 國

    (Danh) Đất phong cho chư hầu hoặc quân vương ngày xưa (thực ấp).
    ◎Như: Lỗ quốc 魯
    國, Tề quốc 齊國.

    (Danh)
    Nước, có đất, có dân, có chủ quyền.
    ◎Như: Trung quốc 中國, Mĩ quốc 美國.

    (Danh)
    Miền, địa phương.
    ◎Như: thủy hương trạch quốc 水鄉澤國 vùng sông nước.
    ◇Vương Duy 王維: Hồng đậu sanh nam quốc, Xuân lai phát kỉ chi 紅豆生南國, 春來發幾枝 (Tương tư 相思) Đậu đỏ sinh ra ở xứ miền nam, Xuân đến mọc mấy cành.

    (Danh)
    Họ Quốc.

    (Tính)
    Đại biểu cho quốc gia.
    ◎Như: quốc kì 國旗, quốc ca 國歌.

    (Tính)
    Thuộc về quốc gia.
    ◎Như: quốc nhân 國人 người trong nước, quốc thổ 國土 đất đai quốc gia, lãnh thổ quốc gia.

    quốc, như "tổ quốc" (vhn)
    cuốc, như "chim cuốc" (btcn)

    Chữ gần giống với 國:

    圇, 圈, 圉, 圊, 國, 𡇸, 𡇻,

    Dị thể chữ 國

    囯, 国,

    Chữ gần giống 國

    閾, 囥, 囝, 回, 因, 囡, 团, 蔮, 団, 囤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 國 Tự hình chữ 國 Tự hình chữ 國 Tự hình chữ 國

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

    cuốc國:chim cuốc
    quốc國:tổ quốc

    Gới ý 15 câu đối có chữ 國:

    宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

    Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

    Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

    報國不愁生白髮,讀書哪肯負蒼生

    Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

    Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

    曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

    Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

    Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

    周召國風曾訓子,謝王佳偶自宜家

    Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

    Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

    聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝

    Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

    Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

    鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    樂奏函鍾諧鳳侶,詩歌南國葉螽斯

    Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

    Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

    國 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 國 Tìm thêm nội dung cho: 國