Chữ 神 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 神, chiết tự chữ THƯỜN, THẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神:

神 thần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 神

Chiết tự chữ thườn, thần bao gồm chữ 示 申 hoặc 礻 申 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 神 cấu thành từ 2 chữ: 示, 申
  • kì, thị
  • thân
  • 2. 神 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 申
  • kì, thị, tự
  • thân
  • thần [thần]

    U+795E, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen2, shen1;
    Việt bính: san1 san4
    1. [安神] an thần 2. [陰神] âm thần 3. [多神教] đa thần giáo 4. [定神] định thần 5. [百神] bách thần 6. [凶神] hung thần 7. [凝神] ngưng thần 8. [一神教] nhất thần giáo 9. [心神] tâm thần 10. [神州赤縣] thần châu xích huyện 11. [神氣] thần khí 12. [精神] tinh thần 13. [傳神] truyền thần 14. [出鬼入神] xuất quỷ nhập thần 15. [出神] xuất thần;

    thần

    Nghĩa Trung Việt của từ 神

    (Danh) Trời đất sinh ra muôn vật, đấng chủ tể gọi là thần.
    ◎Như: san thần
    thần núi, thiên thần thần trời, hải thần thần biển.

    (Danh)
    Bậc thánh, không ai lường biết được gọi là thần.

    (Danh)
    Bậc hiền thánh sau khi chết, được người ta sùng bái linh hồn, gọi là thần.

    (Danh)
    Sức chú ý, khả năng suy tưởng, tâm trí.
    ◎Như: tụ tinh hội thần tập trung tinh thần.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố tri thị Điêu Thuyền, thần hồn phiêu đãng , (Đệ bát hồi) (Lã) Bố biết chính là Điêu Thuyền, tâm thần mê mẩn.

    (Tính)
    Kì lạ, huyền diệu, không phải tầm thường, bất phàm.
    ◎Như: thần đồng đứa trẻ có tài năng vượt trội, thần cơ diệu toán cơ mưu liệu tính lạ thường.
    § Ghi chú: thần thông nhà Phật nói người ta vốn có tuệ tính thiên nhiên, thông suốt vô ngại, biến hóa bất thường, ai tu chứng được phần đó gọi là thần thông.
    ◎Như: thiên nhãn thông con mắt thần thông trông suốt hết mọi nơi, tha tâm thông có thần thông biết hết lòng người khác.

    thần, như "thần tiên" (vhn)
    thườn, như "thở dài thườn thượt" (gdhn)

    Nghĩa của 神 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shén]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: THẦN
    1. thần; thần linh。迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力、德行高超的人物死后的精灵。
    无神论。
    thuyết vô thần.
    多神教。
    đa thần giáo.
    2. thần thông。神话传说中的人物,有超人的能力。
    用兵如神。
    dụng binh như thần.
    3. thần kì; thần diệu。特别高超或出奇,令人惊异的;神妙。
    神速。
    thần tốc.
    神效。
    công hiệu như thần; thần hiệu
    4. tinh thần; tinh lực。精神;精力。
    凝神。
    nhìn chăm chú.
    费神。
    hao phí tinh thần.
    聚精会神。
    tập trung tinh thần; chăm chú.
    两目炯炯有神。
    đôi mắt long lanh có hồn.
    5. thần khí; vẻ。(神儿)神气。
    神色。
    thần sắc.
    神情。
    vẻ.
    瞧他那个神儿,准是有什么心事。
    nhìn thần khí anh ấy kìa, nhất định là có điều tâm sự.
    6. thông minh; tháo vát。聪明;机灵。
    瞧!这孩子真神。
    xem kìa! đứa bé này thật thông minh.
    7. họ Thần。(Shén)姓。
    Từ ghép:
    神采 ; 神差鬼使 ; 神出鬼没 ; 神道 ; 神道 ; 神道碑 ; 神道设教 ; 神甫 ; 神工鬼斧 ; 神怪 ; 神汉 ; 神户 ; 神乎其神 ; 神话 ; 神魂 ; 神机妙算 ; 神交 ; 神经 ; 神经病 ; 神经错乱 ; 神经过敏 ; 神经末梢 ; 神经衰弱 ; 神经痛 ; 神经系统 ; 神经细胞 ; 神经纤维 ; 神经性皮炎 ; 神经原 ; 神经质 ; 神经中枢 ; 神龛 ; 神力 ; 神灵 ; 神秘 ; 神妙 ; 神明 ; 神女 ; 神品 ; 神婆 ; 神祇 ; 神奇 ; 神气 ; 神枪手 ; 神情 ; 神曲 ; 神权 ; 神人 ; 神色 ; 神圣 ;
    神圣同盟 ; 神思 ; 神似 ; 神速 ; 神算 ; 神态 ; 神通 ; 神童 ; 神往 ; 神威 ; 神位 ; 神巫 ; 神武 ; 神物 ; 神悟 ; 神仙 ; 神像 ; 神效 ; 神学 ; 神医 ; 神异 ; 神勇 ; 神游 ; 神宇 ; 神韵 ; 神职人员 ; 神志 ; 神智 ; 神州 ; 神主

    Chữ gần giống với 神:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 神

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神 Tự hình chữ 神

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

    thườn:thở dài thườn thượt
    thần:thần tiên; tinh thần

    Gới ý 11 câu đối có chữ 神:

    Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

    Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

    Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

    神 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 神 Tìm thêm nội dung cho: 神