Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 赤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赤, chiết tự chữ THÍCH, XÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤:

赤 xích, thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赤

Chiết tự chữ thích, xích bao gồm chữ 土 丿 亅 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赤 cấu thành từ 4 chữ: 土, 丿, 亅, 八
  • thổ, đỗ, độ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • quyết
  • bát, bắt
  • xích, thích [xích, thích]

    U+8D64, tổng 7 nét, bộ Xích 赤
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi4, ce4;
    Việt bính: cek3 cik3
    1. [神州赤縣] thần châu xích huyện 2. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt 3. [赤米] xích mễ 4. [赤子] xích tử 5. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;

    xích, thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 赤

    (Tính) Đỏ.
    ◎Như: diện hồng nhĩ xích
    mặt hồng tai đỏ (vì mắc cỡ hay giận dữ), cận chu giả xích gần màu đỏ "chu" là màu đỏ "xích" (Kinh Lễ: đỏ nhạt là xích , đỏ đậm là chu ).

    (Tính)
    Trung thành, hết lòng.
    ◎Như: Sắc đỏ là sắc rực rỡ nhất, cho nên gọi tấm lòng trung là xích thành hay xích tâm .

    (Tính)
    Trần trụi, trống không.
    ◎Như: xích thủ tay không, xích bần nghèo xơ xác, xích địa thiên lí đất trơ trụi hàng ngàn dặm (chỉ năm hạn hán, mất mùa).

    (Động)
    Để trần truồng.
    ◎Như: xích thân lộ thể để trần truồng thân thể.

    (Động)
    Giết sạch.
    ◇Dương Hùng : Xích ngô chi tộc dã (Giải trào ) Tru diệt cả họ nhà ta.

    (Danh)
    Ngày xưa xích là màu của phương nam, sau chỉ phương nam.

    (Danh)
    Họ Xích.Một âm là thích.

    (Động)
    Trừ bỏ.
    xích, như "xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)" (vhn)

    Nghĩa của 赤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 赤 - Xích
    Số nét: 7
    Hán Việt: XÍCH
    1. đỏ nhạt; đỏ son; đỏ thẫm。比朱红稍浅的颜色。
    2. đỏ。泛指红色。
    赤 小豆。
    đậu đỏ.
    3. xích; đỏ (tượng trưng cho cách mạng)。象征革命,表示用鲜血争取自由。
    赤 卫队。
    Xích vệ quân.
    4. trung thành; gắn bó; giữ vững。忠诚。
    赤 胆。
    trung thành.
    赤 诚。
    chân thành.
    5. không; trần; trần truồng; trần trụi。光着;露着(身体)。
    赤 脚。
    chân không.
    赤 膊。
    mình trần.
    6. không; trống。空。
    赤 手空拳。
    tay không.
    Từ ghép:
    赤白痢 ; 赤背 ; 赤壁 ; 赤膊 ; 赤膊上阵 ; 赤忱 ; 赤诚 ; 赤带 ; 赤胆忠心 ; 赤道 ; 赤道几内亚 ; 赤地 ; 赤地千里 ; 赤光光 ; 赤红 ; 赤候 ; 赤狐 ; 赤脚 ; 赤脚医生 ; 赤金 ; 赤口白舌 ; 赤口毒舌 ; 赤痢 ; 赤练蛇 ; 赤磷 ; 赤露 ; 赤裸裸 ; 赤眉 ; 赤霉病 ; 赤霉素 ; 赤贫 ; 赤热 ; 赤芍 ; 赤身 ; 赤手空拳 ; 赤松 ; 赤条条 ; 赤铁矿 ; 赤铜矿 ; 赤土 ; 赤卫队 ; 赤卫军 ; 赤县 ; 赤小豆 ; 赤心 ; 赤血盐 ; 赤眼蜂 ; 赤杨 ; 赤子 ; 赤子之心 ;
    赤字 ; 赤足

    Chữ gần giống với 赤:

    ,

    Dị thể chữ 赤

    𤆍,

    Chữ gần giống 赤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤 Tự hình chữ 赤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

    xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 赤:

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    赤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赤 Tìm thêm nội dung cho: 赤