Chữ 衍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衍, chiết tự chữ DIÊN, DIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衍:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 衍
Pinyin: yan3, yan2;
Việt bính: hin2 jin2 jin5
1. [奧衍] áo diễn 2. [平衍] bình diễn;
衍 diễn, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 衍
(Động) Kéo dài, mở rộng, triển khai.(Động) Tản ra, phân bố.
(Động) Sinh sôi nảy nở, nhung nhúc.
◎Như: phồn diễn 繁衍 sinh sôi đông đúc.
(Tính) Rộng, lớn.
(Tính) Vui vẻ, hoan lạc.
(Tính) Dư, thừa.
◎Như: diễn tự 衍字 chữ thừa.
(Danh) Đất thấp và bằng phẳng.
(Danh) Sườn núi.
(Danh) Đầm nước, chằm.
(Danh) Đồ đựng bằng tre (sọt, ...).
(Danh) Tế Diễn.
(Danh) Họ Diễn.
diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)
Nghĩa của 衍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: DIỄN
动
1. khai triển; phát huy。 开展;发挥。
推衍
suy diễn
2. dư; thừa (câu chữ)。多余(指字句)。
衍文
câu chữ thừa
3. đồng bằng。低而平坦的土地。
广衍沃野。
đồng bằng rộng lớn phì nhiêu
4. đầm lầy。沼泽。
Từ ghép:
衍变 ; 衍射 ; 衍生 ; 衍生物 ; 衍文
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衍
| diễn | 衍: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
Gới ý 17 câu đối có chữ 衍:
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Tìm hình ảnh cho: 衍 Tìm thêm nội dung cho: 衍
