Chữ 衍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衍, chiết tự chữ DIÊN, DIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衍:

衍 diễn, diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衍

Chiết tự chữ diên, diễn bao gồm chữ 行 水 hoặc 行 氵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衍 cấu thành từ 2 chữ: 行, 水
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • thuỷ, thủy
  • 2. 衍 cấu thành từ 2 chữ: 行, 氵
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • thuỷ, thủy
  • diễn, diên [diễn, diên]

    U+884D, tổng 9 nét, bộ Hành 行
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3, yan2;
    Việt bính: hin2 jin2 jin5
    1. [奧衍] áo diễn 2. [平衍] bình diễn;

    diễn, diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 衍

    (Động) Kéo dài, mở rộng, triển khai.

    (Động)
    Tản ra, phân bố.

    (Động)
    Sinh sôi nảy nở, nhung nhúc.
    ◎Như: phồn diễn
    sinh sôi đông đúc.

    (Tính)
    Rộng, lớn.

    (Tính)
    Vui vẻ, hoan lạc.

    (Tính)
    Dư, thừa.
    ◎Như: diễn tự chữ thừa.

    (Danh)
    Đất thấp và bằng phẳng.

    (Danh)
    Sườn núi.

    (Danh)
    Đầm nước, chằm.

    (Danh)
    Đồ đựng bằng tre (sọt, ...).

    (Danh)
    Tế Diễn.

    (Danh)
    Họ Diễn.
    diễn, như "diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn" (vhn)

    Nghĩa của 衍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 9
    Hán Việt: DIỄN

    1. khai triển; phát huy。 开展;发挥。
    推衍
    suy diễn
    2. dư; thừa (câu chữ)。多余(指字句)。
    衍文
    câu chữ thừa
    3. đồng bằng。低而平坦的土地。
    广衍沃野。
    đồng bằng rộng lớn phì nhiêu
    4. đầm lầy。沼泽。
    Từ ghép:
    衍变 ; 衍射 ; 衍生 ; 衍生物 ; 衍文

    Chữ gần giống với 衍:

    , ,

    Chữ gần giống 衍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衍 Tự hình chữ 衍 Tự hình chữ 衍 Tự hình chữ 衍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衍

    diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn

    Gới ý 17 câu đối có chữ 衍:

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

    Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

    Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

    Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

    衍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衍 Tìm thêm nội dung cho: 衍