Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 空洞 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōngdòng] 1. chỗ trống。物体内部的窟窿,如铸件里的砂眼,肺结核病人肺部形成的窟窿等。
2. trống rỗng; suông。没有内容或内容不切实。
空洞无物。
trống rỗng không có đồ đạc gì.
空洞的说教。
thuyết giáo suông.
2. trống rỗng; suông。没有内容或内容不切实。
空洞无物。
trống rỗng không có đồ đạc gì.
空洞的说教。
thuyết giáo suông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |

Tìm hình ảnh cho: 空洞 Tìm thêm nội dung cho: 空洞
