Từ: trâu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ trâu:

邹 trâu • 鄒 trâu • 媰 trâu • 鄹 trâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trâu

trâu [trâu]

U+90B9, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鄒;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;

邹 trâu

Nghĩa Trung Việt của từ 邹

Giản thể của chữ 鄒.

chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (gdhn)
chu, như "chu (đất đời nhà Chu, quê hương của Mạnh Tử)" (gdhn)
trâu, như "Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 邹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鄒)
[zōu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: TRÂU
1. nước Trâu (tên quốc gia thời Chu, nay ở vùng huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山东邹县一带。
2. họ Trâu。姓。

Chữ gần giống với 邹:

邮, 邯, 邰, 邱, 邲, 邳, 邴, 邵, 邶, 邸, 邹, 邺, 邻,

Dị thể chữ 邹

鄒,

Chữ gần giống 邹

鄱, 鄁, 郲, 郳, 郵, 郸, 郹, 郻, 郼, 都,

Tự hình:

Tự hình chữ 邹 Tự hình chữ 邹 Tự hình chữ 邹 Tự hình chữ 邹

trâu [trâu]

U+9112, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 邹;
Pinyin: zou1, ju4;
Việt bính: zau1;

鄒 trâu

Nghĩa Trung Việt của từ 鄒

(Danh) Nước Trâu, đời Xuân Thu 春秋 gọi là 邾, đời Chiến Quốc 戰國 đổi là 鄒. Thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư 何處聖賢松柏下, 別城絃誦魯鄒餘 (Đông lộ 東路) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.

(Danh)
Họ Trâu.
trâu, như "Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鄒:

鄍, 鄎, 鄏, 鄐, 鄑, 鄒, 鄔, 鄕, 鄖, 鄗,

Dị thể chữ 鄒

邹,

Chữ gần giống 鄒

鄯, 鄁, 郲, 郳, 郴, 郵, 郸, 郹, 郻, 郼,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄒 Tự hình chữ 鄒 Tự hình chữ 鄒 Tự hình chữ 鄒

trâu [trâu]

U+5AB0, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 㛀;
Pinyin: zou1, chu2;
Việt bính: co4 zau1;

媰 trâu

Nghĩa Trung Việt của từ 媰

(Danh) Đàn bà có thai.

Chữ gần giống với 媰:

㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,

Dị thể chữ 媰

㛀,

Chữ gần giống 媰

婘, 媔, 媎, 媏, 媐, 媑, 媒, 媓, 媕, 媌,

Tự hình:

Tự hình chữ 媰 Tự hình chữ 媰 Tự hình chữ 媰 Tự hình chữ 媰

trâu [trâu]

U+9139, tổng 16 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zou1, ju4;
Việt bính: zau1;

鄹 trâu

Nghĩa Trung Việt của từ 鄹

(Danh) Tên một ấp nước Lỗ 魯 ngày xưa, tức là làng đức Khổng Tử 孔子, thuộc huyện Khúc Phụ 曲阜 tỉnh Sơn Đông 山東 bây giờ.

(Danh)
Tên nước ngày xưa.
§ Cũng như 鄒.
trâu, như "trâu (chân đồi; xó góc)" (gdhn)

Nghĩa của 鄹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (郰)
[zōu]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 21
Hán Việt: TRÂU
1. Trâu (tên đất ở nước Lỗ thời Xuân Thu, nay ở Đông nam Khúc Phụ, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。春秋时鲁国地名,在今山东曲阜东南。
2. Trâu (tên nước thời Chu, nay ở huyện Trâu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。同"邹"1.。

Chữ gần giống với 鄹:

鄹,

Dị thể chữ 鄹

郰,

Chữ gần giống 鄹

鄱, 鄀, 郱, 郲, 郴, 郵, 郸, 郹, 郻, 郼,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄹 Tự hình chữ 鄹 Tự hình chữ 鄹 Tự hình chữ 鄹

Dịch trâu sang tiếng Trung hiện đại:

牛 《哺乳动物, 身体大, 趾端有蹄, 头上长有一对角, 尾巴尖端有长毛。是反刍类动物, 力气大, 供役使、乳用或乳肉两用, 皮、毛、骨等都有用处。中国常见的有黄牛、水牛、牦牛等几种。》
水牛 《牛的一种。角很大, 作新月形, 有的长达一米多。毛灰黑色。暑天喜欢浸在水中。食物以青草为主。适于水田耕作。》
Trâu
鄹 《春秋时鲁国地名, 在今山东曲阜东南。》
鄹 《同"邹"1. 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trâu

trâu𬌥:con trâu
trâu𤛠:con trâu
trâu𤠋:đầu trâu mặt ngựa
trâu㺏:đầu trâu mặt ngựa
trâu緅:trâu (màu đỏ thâm)
trâu𮉪:trâu (màu đỏ thâm)
trâu諏:trâu (thương lượng)
trâu诹:trâu (thương lượng)
trâu邹:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu鄒:Trâu Lỗ (một nước nhỏ xưa)
trâu鄹:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu陬:trâu (chân đồi; xó góc)
trâu鯫:trâu (cá lòng tong)
trâu鲰:trâu (cá lòng tong)
trâu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trâu Tìm thêm nội dung cho: trâu