Chữ 孫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孫, chiết tự chữ CHÁU, TUN, TÔN, TỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孫:

孫 tôn, tốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孫

Chiết tự chữ cháu, tun, tôn, tốn bao gồm chữ 子 系 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孫 cấu thành từ 2 chữ: 子, 系
  • tí, tở, tử
  • hệ
  • Bên trái có chữ Tử 子 (Zi) – con cái, con trai

    Bên phải có chữ Tiểu小 (Xiǎo) – nhỏ, bé
    Hãy để ý cách viết chữ Tử 子 ở bên trái, nét ngang có xu hướng chúc xuống dưới, nhìn rất giống hình tượng người xách cái gì sau lưng. Phía sau lại có chữ Tiểu小 – vậy có thể nhớ: Con cái cõng theo một đứa nhỏ sau lưng => Đúng là cháu rồi! (con nhỏ của con)

    tôn, tốn [tôn, tốn]

    U+5B6B, tổng 10 nét, bộ Tử 子
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sun1, xun4;
    Việt bính: syun1
    1. [嫡孫] đích tôn 2. [昆孫] côn tôn 3. [仍孫] nhưng tôn 4. [兒孫] nhi tôn;

    tôn, tốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 孫

    (Danh) Xưng hô: (1) Cháu (con của con mình).
    ◎Như: tổ tôn
    ông cháu.
    ◇Đỗ Phủ : Thất trung cánh vô nhân, Duy hữu nhũ hạ tôn , (Thạch Hào lại ) Trong nhà vắng không người, Chỉ có đứa cháu hãy còn bú sữa mẹ. (2) Chỉ đời từ cháu cùng một họ trở xuống.
    ◎Như: tằng tôn chắt, huyền tôn chít. (3) Chỉ họ hàng ngang bậc với cháu.
    ◎Như: ngoại tôn cháu ngoại.

    (Danh)
    Cây cỏ tái sinh hoặc sinh thêm.
    ◎Như: đạo tôn lúa tái sinh (lúa trau).
    ◇Tô Thức : Thu lai sương lộ mãn đông viên, Lô bặc sanh nhi giới hữu tôn 滿, (Hiệt thái ) Thu đến sương móc đầy vườn đông, Lô bặc sinh cây con, cải đẻ thêm nhành mới (mọc ra từ gốc).

    (Danh)
    Họ Tôn.

    (Tính)
    Nhỏ.
    ◎Như: tôn lạc mạch nhánh (mạch phân thành nhánh nhỏ trong thân thể).Một âm là tốn.

    (Tính)
    Nhún nhường, cung thuận.
    ◇Luận Ngữ : Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn , ; , (Hiến vấn ) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn.

    (Động)
    Trốn, lưu vong.
    ◇Xuân Thu : Phu nhân tốn vu Tề (Trang Công nguyên niên ) Phu nhân trốn sang Tề.

    tôn, như "cháu đích tôn" (vhn)
    cháu, như "con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái" (gdhn)
    tun, như "tun hút" (gdhn)

    Chữ gần giống với 孫:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 孫

    ,

    Chữ gần giống 孫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孫 Tự hình chữ 孫 Tự hình chữ 孫 Tự hình chữ 孫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孫

    cháu:con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái
    tun:tun hút
    tôn:cháu đích tôn

    Gới ý 35 câu đối có chữ 孫:

    Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

    Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

    Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

    Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

    Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    孫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孫 Tìm thêm nội dung cho: 孫