Chữ 皁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皁, chiết tự chữ TẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皁:
皁
Pinyin: zao4, di2, di4;
Việt bính: zou6;
皁 tạo
Nghĩa Trung Việt của từ 皁
(Danh) Màu đen.◎Như: tạo bạch 皁白 đen trắng (hai màu sắc).
(Danh) Người làm việc thấp hèn thời xưa.
◎Như: tạo lệ 皁隸 hạng người hèn, tuần phu lính lệ.
(Danh) Mười hai con ngựa gọi là tạo.
(Danh) Cái máng cho bò, ngựa ăn.
◇Văn Thiên Tường 文天祥: Ngưu kí đồng nhất tạo, Kê tê phượng hoàng thực 牛驥同一皁, 雞棲鳳凰食 (Chánh khí ca 正氣歌) Bò với ngựa kí chung một máng, Gà đậu (trên đất) cùng chim phượng hoàng ăn.
(Danh) Xà phòng.
◎Như: phì tạo 肥皁 xà phòng.
(Danh) Hạt lúa đã kết thành nhưng chưa cứng.
◇Thi Kinh 詩經: Kí phương kí tạo, Kí kiên kí hảo 既方既皁, 既堅既好 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) Lúa đã trổ hột, đã no hột, Đã cứng, đã tốt.
(Tính) Đen.
◎Như: tạo y 皁衣 áo đen.Tục quen viết là 皂.
tạo, như "tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)" (gdhn)
Dị thể chữ 皁
皂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皁
| tạo | 皁: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |

Tìm hình ảnh cho: 皁 Tìm thêm nội dung cho: 皁
