Chữ 皁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皁, chiết tự chữ TẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皁:

皁 tạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 皁

皁

Chiết tự chữ 皁

Chiết tự chữ tạo bao gồm chữ 白 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皁 cấu thành từ 2 chữ: 白, 十
  • 白 bạc, bạch
  • 十 thập
  • tạo [tạo]

    U+7681, tổng 7 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4, di2, di4;
    Việt bính: zou6;

    皁 tạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 皁

    (Danh) Màu đen.
    ◎Như: tạo bạch 皁
    白 đen trắng (hai màu sắc).

    (Danh)
    Người làm việc thấp hèn thời xưa.
    ◎Như: tạo lệ 皁隸 hạng người hèn, tuần phu lính lệ.

    (Danh)
    Mười hai con ngựa gọi là tạo.

    (Danh)
    Cái máng cho bò, ngựa ăn.
    ◇Văn Thiên Tường 文天祥: Ngưu kí đồng nhất tạo, Kê tê phượng hoàng thực 牛驥同一皁, 雞棲鳳凰食 (Chánh khí ca 正氣歌) Bò với ngựa kí chung một máng, Gà đậu (trên đất) cùng chim phượng hoàng ăn.

    (Danh)
    Xà phòng.
    ◎Như: phì tạo 肥皁 xà phòng.

    (Danh)
    Hạt lúa đã kết thành nhưng chưa cứng.
    ◇Thi Kinh 詩經: Kí phương kí tạo, Kí kiên kí hảo 既方既皁, 既堅既好 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) Lúa đã trổ hột, đã no hột, Đã cứng, đã tốt.

    (Tính)
    Đen.
    ◎Như: tạo y 皁衣 áo đen.Tục quen viết là 皂.
    tạo, như "tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 皁:

    㿝, 皀, 皁, 皂, 皃, 𤽀,

    Dị thể chữ 皁

    皂,

    Chữ gần giống 皁

    泊, 皖, 皟, 皞, 皜, 皛, 皚, 皙, 皘, 皗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皁 Tự hình chữ 皁 Tự hình chữ 皁 Tự hình chữ 皁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皁

    tạo皁:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
    皁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皁 Tìm thêm nội dung cho: 皁