Từ: 经典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经典 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngdiǎn] 1. kinh điển (tác phẩm)。指传统的具有权威性的著作。
博览经典。
đọc nhiều tác phẩm kinh điển.
2. kinh (tôn giáo)。泛指各宗教宣扬教义的根本性著作。
3. tác phẩm kinh điển; kiệt tác。著作具有权威性的。
马列主义经典著作。
tác phẩm kinh điển chủ nghĩa Mác-Lênin.
经典作家。
trước tác kinh điển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
经典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经典 Tìm thêm nội dung cho: 经典