Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经典 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngdiǎn] 1. kinh điển (tác phẩm)。指传统的具有权威性的著作。
博览经典。
đọc nhiều tác phẩm kinh điển.
2. kinh (tôn giáo)。泛指各宗教宣扬教义的根本性著作。
3. tác phẩm kinh điển; kiệt tác。著作具有权威性的。
马列主义经典著作。
tác phẩm kinh điển chủ nghĩa Mác-Lênin.
经典作家。
trước tác kinh điển.
博览经典。
đọc nhiều tác phẩm kinh điển.
2. kinh (tôn giáo)。泛指各宗教宣扬教义的根本性著作。
3. tác phẩm kinh điển; kiệt tác。著作具有权威性的。
马列主义经典著作。
tác phẩm kinh điển chủ nghĩa Mác-Lênin.
经典作家。
trước tác kinh điển.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 经典 Tìm thêm nội dung cho: 经典
