Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 典 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 典, chiết tự chữ ĐIẾNG, ĐIỂN, ĐẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典:

典 điển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 典

Chiết tự chữ điếng, điển, đến bao gồm chữ 曲 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

典 cấu thành từ 2 chữ: 曲, 八
  • khúc
  • bát, bắt
  • điển [điển]

    U+5178, tổng 8 nét, bộ Bát 八 [丷]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian3;
    Việt bính: din2
    1. [恩典] ân điển 2. [典當] điển đương 3. [典簿] điển bạ, điển bộ 4. [典故] điển cố 5. [典制] điển chế 6. [典章] điển chương 7. [典型] điển hình 8. [典禮] điển lễ 9. [典賣] điển mại 10. [典獄] điển ngục 11. [典儀] điển nghi 12. [典雅] điển nhã 13. [典範] điển phạm 14. [典法] điển pháp 15. [典籍] điển tịch 16. [典常] điển thường 17. [典貼] điển thiếp 18. [百科辭典] bách khoa từ điển 19. [古典] cổ điển 20. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 21. [慶典] khánh điển 22. [辭典] từ điển 23. [字典] tự điển 24. [瑞典] thụy điển 25. [出典] xuất điển;

    điển

    Nghĩa Trung Việt của từ 典

    (Danh) Sách của ngũ đế , chỉ các kinh sách trọng yếu.
    ◇Tả truyện : Thị năng độc tam phần ngũ điển (Chiêu Công thập nhị niên ) Đọc được các sách cổ của tam vương ngũ đế.

    (Danh)
    Phép thường.
    ◇Chu Lễ : Đại tể chi chức, chưởng kiến bang chi lục điển, dĩ tá vương trị bang quốc , , (Thiên quan , Đại tể ) Chức đại tể, nắm giữ lập nên sáu phép thường của nước, để giúp vua trị các nước.

    (Danh)
    Sách được coi là mẫu mực, dùng làm tiêu chuẩn.
    ◎Như: tự điển sách định nghĩa, làm mẫu mực cho chữ nghĩa, dẫn kinh cứ điển trích dẫn kinh, y cứ vào sách làm mẫu mực.

    (Danh)
    Quy tắc, pháp độ, chuẩn tắc.

    (Danh)
    Việc thời trước, tích cũ.
    ◎Như: dụng điển dùng điển cố.

    (Danh)
    Lễ nghi, nghi thức.
    ◎Như: thịnh điển lễ lớn.

    (Danh)
    Họ Điển.

    (Động)
    Quản lí, trị lí, coi sóc.
    ◎Như: điển thí quan coi thi, điển ngục quan coi ngục, điển tự quan coi việc cúng tế, điển tọa chức coi chín việc về chỗ nằm chỗ ngồi (trong chùa).
    ◇Tam quốc chí : Chuyên điển ki mật (Thị Nghi truyện ) Chuyên coi giữ việc cơ mật.

    (Động)
    Cầm, cầm cố.
    ◇Cao Bá Quát : Nhị nhật điển không khiếp, Tam nhật xuyết ung xan , Đạo phùng ngạ phu ) Ngày thứ hai đem cầm cái tráp, Ngày thứ ba nhịn không ăn.
    ◇Đỗ Phủ : Triều hồi nhật nhật điển xuân y, Mỗi nhật giang đầu tận túy quy , (Khúc Giang ) Ngày ngày đi chầu về, đem áo xuân cầm cố (để lấy tiền mua rượu), Mỗi ngày, uống thật say ở đầu sông (rồi mới) trở về.

    (Tính)
    Văn nhã.
    ◎Như: điển nhã văn nhã.
    ◇Tiêu Thống : Từ điển văn diễm (Đáp huyền phố viên giảng tụng khải lệnh ) Lời nhã văn đẹp.

    điển, như "điển cố, điển tích; điển hình; tự điển" (vhn)
    đến, như "đến nơi; đến cùng; đến nỗi" (btcn)
    điếng, như "đau điếng, chết điếng" (gdhn)

    Nghĩa của 典 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diǎn]Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐIỂN
    1. tiêu chuẩn; mực thước; mẫu mực; kiểu mẫu。标准;法则。
    典范
    mẫu mực; kiểu mẫu
    典章
    điển chương; quy tắc; quy chế
    2. sách làm chuẩn mực; điển。典范性书籍。
    词典
    từ điển
    引经据典。
    trích dẫn kinh điển.
    3. điển cố。典故。
    用典
    dùng điển cố; sử dụng điển cố
    出典
    xuất xứ điển cố
    4. lễ; lễ nghi。典礼。
    盛典
    lễ lớn; lễ long trọng
    开国大典
    lễ thành lập nước long trọng.
    5. quản lý; chủ trì; trông coi; chủ quản。主持;主管。
    典试
    chủ trì kỳ thi.
    典狱
    quản ngục; coi ngục
    6. họ Điển。姓。
    7. cầm; cầm cố (ruộng đất, nhà cửa không lãi suất)。一方把土地或房屋等押给另一方使用,换取一笔钱,不付利息,议定年限,到期还款,收回原物。
    Từ ghép:
    典当 ; 典范 ; 典坟 ; 典故 ; 典籍 ; 典借 ; 典礼 ; 典丽 ; 典卖 ; 典铺 ; 典身钱 ; 典宪 ; 典型 ; 典型化 ; 典型环境 ; 典刑 ; 典押 ; 典雅 ; 典狱 ; 典则 ; 典章 ; 典章制度 ; 典质 ; 典制 ; 典租

    Chữ gần giống với 典:

    , , ,

    Chữ gần giống 典

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 典 Tự hình chữ 典 Tự hình chữ 典 Tự hình chữ 典

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

    điếng:đau điếng, chết điếng
    điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
    đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
    典 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 典 Tìm thêm nội dung cho: 典