Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经纱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经纱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经纱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshā] sợi lụa dọc。织布时同梭的运动方向垂直的纱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

sa:vải sa
经纱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经纱 Tìm thêm nội dung cho: 经纱