Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纱, chiết tự chữ SA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纱:
纱
Biến thể phồn thể: 紗;
Pinyin: sha1, ren4;
Việt bính: saa1;
纱 sa
sa, như "vải sa" (gdhn)
Pinyin: sha1, ren4;
Việt bính: saa1;
纱 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 纱
Giản thể của chữ 紗.sa, như "vải sa" (gdhn)
Nghĩa của 纱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紗)
[shā]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: SA
1. sợi bông。棉花、麻等纺成的较松的细丝,可以捻成线或织成布。
纱厂。
nhà máy sợi.
棉纱。
sợi bông.
纺纱。
kéo sợi.
2. vải mỏng; vải gạt。用纱织成的经纬线很稀的织品。
窗纱。
rèm cửa sổ.
纱布。
vải gạt.
3. lưới。像窗纱一样的制品。
铁纱。
lưới thép.
塑料纱。
lưới nhựa.
4. sa (loại tên hàng dệt)。某些纺织品的类名。
Từ ghép:
纱包线 ; 纱布 ; 纱橱 ; 纱窗 ; 纱灯 ; 纱锭 ; 纱笼 ; 纱帽 ; 纱罩
[shā]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: SA
1. sợi bông。棉花、麻等纺成的较松的细丝,可以捻成线或织成布。
纱厂。
nhà máy sợi.
棉纱。
sợi bông.
纺纱。
kéo sợi.
2. vải mỏng; vải gạt。用纱织成的经纬线很稀的织品。
窗纱。
rèm cửa sổ.
纱布。
vải gạt.
3. lưới。像窗纱一样的制品。
铁纱。
lưới thép.
塑料纱。
lưới nhựa.
4. sa (loại tên hàng dệt)。某些纺织品的类名。
Từ ghép:
纱包线 ; 纱布 ; 纱橱 ; 纱窗 ; 纱灯 ; 纱锭 ; 纱笼 ; 纱帽 ; 纱罩
Dị thể chữ 纱
紗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱
| sa | 纱: | vải sa |

Tìm hình ảnh cho: 纱 Tìm thêm nội dung cho: 纱
