Chữ 纱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纱, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纱:

纱 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纱

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 丝 少 hoặc 纟 少 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纱 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 少
  • ti
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 2. 纱 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 少
  • miên, mịch
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • sa [sa]

    U+7EB1, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紗;
    Pinyin: sha1, ren4;
    Việt bính: saa1;

    sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 纱

    Giản thể của chữ .
    sa, như "vải sa" (gdhn)

    Nghĩa của 纱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紗)
    [shā]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: SA
    1. sợi bông。棉花、麻等纺成的较松的细丝,可以捻成线或织成布。
    纱厂。
    nhà máy sợi.
    棉纱。
    sợi bông.
    纺纱。
    kéo sợi.
    2. vải mỏng; vải gạt。用纱织成的经纬线很稀的织品。
    窗纱。
    rèm cửa sổ.
    纱布。
    vải gạt.
    3. lưới。像窗纱一样的制品。
    铁纱。
    lưới thép.
    塑料纱。
    lưới nhựa.
    4. sa (loại tên hàng dệt)。某些纺织品的类名。
    Từ ghép:
    纱包线 ; 纱布 ; 纱橱 ; 纱窗 ; 纱灯 ; 纱锭 ; 纱笼 ; 纱帽 ; 纱罩

    Chữ gần giống với 纱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纱

    ,

    Chữ gần giống 纱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纱 Tự hình chữ 纱 Tự hình chữ 纱 Tự hình chữ 纱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纱

    sa:vải sa
    纱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纱 Tìm thêm nội dung cho: 纱