Từ: 缅怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缅怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 缅怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnhuái] nhớ lại; tưởng nhớ。追想(已往的事迹)。
缅怀先烈创业的艰难。
nhớ lại nỗi gian truân của những bậc tiền bối đã dựng nên cơ nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缅

diến:Diến Điện (Miến Điện)
miến:miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
缅怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缅怀 Tìm thêm nội dung cho: 缅怀