Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 力偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì"ǒu] ngẫu lực (vật lý)。作用于物体上的大小相等、方向相反而且不在一直线上的两个力。力偶能使物体转动或改变转动状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
力偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力偶 Tìm thêm nội dung cho: 力偶