Cao su chống va đập cửa
Chữ 怀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怀, chiết tự chữ HOÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀:
怀
Biến thể phồn thể: 懷;
Pinyin: huai2;
Việt bính: waai4;
怀 hoài
hoài, như "hoài bão; phí hoài; hoài niệm" (gdhn)
Pinyin: huai2;
Việt bính: waai4;
怀 hoài
Nghĩa Trung Việt của từ 怀
Giản thể của chữ 懷.hoài, như "hoài bão; phí hoài; hoài niệm" (gdhn)
Nghĩa của 怀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懷)
[huái]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀI
1. ngực; trước ngực; lòng。胸部或胸前。
掩着怀
che trước ngực
小孩儿睡在妈妈怀里。
đứa bé ngủ trong lòng mẹ.
2. trong lòng; lòng dạ。心怀;胸怀。
襟怀
bụng dạ; tâm hồn.
正中下怀
hợp với lòng mình; trúng tim đen.
3. nhớ; hoài; nhớ mong; hoài niệm。思念;怀念。
怀乡
nhớ quê
怀友
nhớ bạn
怀古
hoài cổ
4. có mang; mang thai; có bầu; có thai。腹中有(胎)。
怀胎
mang thai; có thai; có mang.
怀孕
mang thai
5. ôm; ôm ấp (trong lòng)。心里存有。
怀恨
ôm hận
不怀好意
không có lòng tốt; có ý xấu.
少怀大志
tuổi trẻ có chí lớn
6. họ Hoài。姓。
Từ ghép:
怀抱 ; 怀表 ; 怀才不遇 ; 怀春 ; 怀俄明 ; 怀古 ; 怀鬼胎 ; 怀恨 ; 怀旧 ; 怀恋 ; 怀念 ; 怀仁 ; 怀柔 ; 怀胎 ; 怀想 ; 怀疑 ; 怀孕
[huái]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀI
1. ngực; trước ngực; lòng。胸部或胸前。
掩着怀
che trước ngực
小孩儿睡在妈妈怀里。
đứa bé ngủ trong lòng mẹ.
2. trong lòng; lòng dạ。心怀;胸怀。
襟怀
bụng dạ; tâm hồn.
正中下怀
hợp với lòng mình; trúng tim đen.
3. nhớ; hoài; nhớ mong; hoài niệm。思念;怀念。
怀乡
nhớ quê
怀友
nhớ bạn
怀古
hoài cổ
4. có mang; mang thai; có bầu; có thai。腹中有(胎)。
怀胎
mang thai; có thai; có mang.
怀孕
mang thai
5. ôm; ôm ấp (trong lòng)。心里存有。
怀恨
ôm hận
不怀好意
không có lòng tốt; có ý xấu.
少怀大志
tuổi trẻ có chí lớn
6. họ Hoài。姓。
Từ ghép:
怀抱 ; 怀表 ; 怀才不遇 ; 怀春 ; 怀俄明 ; 怀古 ; 怀鬼胎 ; 怀恨 ; 怀旧 ; 怀恋 ; 怀念 ; 怀仁 ; 怀柔 ; 怀胎 ; 怀想 ; 怀疑 ; 怀孕
Chữ gần giống với 怀:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |
Gới ý 25 câu đối có chữ 怀:

Tìm hình ảnh cho: 怀 Tìm thêm nội dung cho: 怀
