Từ: 軫慨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軫慨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 軫 • 慨

chẩn khái
Bi thương cảm khái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軫

chẩn軫:chẩn đoán
chẵn軫:số chẵn, chẵn lẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨

khái慨:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khới慨:khới (dùng răng để gặm)
軫慨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 軫慨 Tìm thêm nội dung cho: 軫慨