Chữ 缅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缅, chiết tự chữ DIẾN, MIẾN, MIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缅:

缅 miễn, diến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缅

Chiết tự chữ diến, miến, miễn bao gồm chữ 丝 面 hoặc 纟 面 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缅 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 面
  • ti
  • diện, miến
  • 2. 缅 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 面
  • miên, mịch
  • diện, miến
  • miễn, diến [miễn, diến]

    U+7F05, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緬;
    Pinyin: mian3;
    Việt bính: min5;

    miễn, diến

    Nghĩa Trung Việt của từ 缅

    Giản thể của chữ .

    diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
    miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 缅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緬)
    [miǎn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: DIẾN, MIẾN
    xa xăm; xa xôi。遥远。
    缅怀。
    hoài niệm lại.
    缅想。
    nhớ lại.
    Từ ghép:
    缅甸 ; 缅怀 ; 缅茄 ; 缅邈 ; 缅想 ; 缅因

    Chữ gần giống với 缅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缅

    ,

    Chữ gần giống 缅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缅 Tự hình chữ 缅 Tự hình chữ 缅 Tự hình chữ 缅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缅

    diến:Diến Điện (Miến Điện)
    miến:miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)
    缅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缅 Tìm thêm nội dung cho: 缅