Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缅, chiết tự chữ DIẾN, MIẾN, MIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缅:
缅 miễn, diến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缅
缅
U+7F05, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 緬;
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;
缅 miễn, diến
diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5;
缅 miễn, diến
Nghĩa Trung Việt của từ 缅
Giản thể của chữ 緬.diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)
Nghĩa của 缅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緬)
[miǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN, MIẾN
xa xăm; xa xôi。遥远。
缅怀。
hoài niệm lại.
缅想。
nhớ lại.
Từ ghép:
缅甸 ; 缅怀 ; 缅茄 ; 缅邈 ; 缅想 ; 缅因
[miǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN, MIẾN
xa xăm; xa xôi。遥远。
缅怀。
hoài niệm lại.
缅想。
nhớ lại.
Từ ghép:
缅甸 ; 缅怀 ; 缅茄 ; 缅邈 ; 缅想 ; 缅因
Dị thể chữ 缅
緬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缅
| diến | 缅: | Diến Điện (Miến Điện) |
| miến | 缅: | miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước) |

Tìm hình ảnh cho: 缅 Tìm thêm nội dung cho: 缅
