Từ: 缅茄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缅茄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缅茄 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnqié] cây gụ xiêm。常绿乔木, 羽状复叶, 小叶卵圆形, 花青绿色,荚果棕褐色, 木质, 长椭圆形或圆形。种子可以入药,治牙痛。产于缅甸,中国云南、广东等省也有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缅

diến:Diến Điện (Miến Điện)
miến:miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茄

:cà pháo, cà tím
gia:phiên gia (cà chua)
già:già khắc (áo Jacket)
nhu:lá hương nhu
nhà:nhà cửa
như:như vậy
nhựa:nhựa cây
缅茄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缅茄 Tìm thêm nội dung cho: 缅茄