Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缅茄 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎnqié] cây gụ xiêm。常绿乔木, 羽状复叶, 小叶卵圆形, 花青绿色,荚果棕褐色, 木质, 长椭圆形或圆形。种子可以入药,治牙痛。产于缅甸,中国云南、广东等省也有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缅
| diến | 缅: | Diến Điện (Miến Điện) |
| miến | 缅: | miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茄
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| nhu | 茄: | lá hương nhu |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| như | 茄: | như vậy |
| nhựa | 茄: | nhựa cây |

Tìm hình ảnh cho: 缅茄 Tìm thêm nội dung cho: 缅茄
