Chữ 茄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茄, chiết tự chữ CÀ, GIA, GIÀ, NHU, NHÀ, NHƯ, NHỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茄:

茄 gia

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茄

Chiết tự chữ cà, gia, già, nhu, nhà, như, nhựa bao gồm chữ 草 加 hoặc 艸 加 hoặc 艹 加 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茄 cấu thành từ 2 chữ: 草, 加
  • tháu, thảo, xáo
  • chơ, gia
  • 2. 茄 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 加
  • tháu, thảo
  • chơ, gia
  • 3. 茄 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 加
  • thảo
  • chơ, gia
  • gia [gia]

    U+8304, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qie2, jia1;
    Việt bính: gaa1 ke1 ke4;

    gia

    Nghĩa Trung Việt của từ 茄

    (Danh) Cây cà.
    ◎Như: ba gia
    cà chua, còn gọi là tây hồng thị 西.

    (Danh)
    Cuống sen, rò sen.

    (Danh)
    Từ dùng để phiên âm tiếng ngoại quốc.
    ◎Như: tuyết gia cigar, gia khắc jacket.

    nhà, như "nhà cửa" (vhn)
    nhu, như "lá hương nhu" (btcn)
    như, như "như vậy" (btcn)
    nhựa, như "nhựa cây" (btcn)
    cà, như "cà pháo, cà tím" (gdhn)
    gia, như "phiên gia (cà chua)" (gdhn)
    già, như "già khắc (áo Jacket)" (gdhn)

    Nghĩa của 茄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: GIA
    xì-gà。见〖雪茄〗(xuějiā)。
    Ghi chú: 另见qié
    [qié]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: CÀ
    cà; cây cà。茄子。
    拌茄泥。
    món cà chưng trộn.
    Từ ghép:
    茄子

    Chữ gần giống với 茄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茄 Tự hình chữ 茄 Tự hình chữ 茄 Tự hình chữ 茄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茄

    :cà pháo, cà tím
    gia:phiên gia (cà chua)
    già:già khắc (áo Jacket)
    nhu:lá hương nhu
    nhà:nhà cửa
    như:như vậy
    nhựa:nhựa cây
    茄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茄 Tìm thêm nội dung cho: 茄