Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茄, chiết tự chữ CÀ, GIA, GIÀ, NHU, NHÀ, NHƯ, NHỰA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茄:
茄
Pinyin: qie2, jia1;
Việt bính: gaa1 ke1 ke4;
茄 gia
Nghĩa Trung Việt của từ 茄
(Danh) Cây cà.◎Như: ba gia 番茄 cà chua, còn gọi là tây hồng thị 西紅柿.
(Danh) Cuống sen, rò sen.
(Danh) Từ dùng để phiên âm tiếng ngoại quốc.
◎Như: tuyết gia 雪茄 cigar, gia khắc 茄克 jacket.
nhà, như "nhà cửa" (vhn)
nhu, như "lá hương nhu" (btcn)
như, như "như vậy" (btcn)
nhựa, như "nhựa cây" (btcn)
cà, như "cà pháo, cà tím" (gdhn)
gia, như "phiên gia (cà chua)" (gdhn)
già, như "già khắc (áo Jacket)" (gdhn)
Nghĩa của 茄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: GIA
xì-gà。见〖雪茄〗(xuějiā)。
Ghi chú: 另见qié
[qié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: CÀ
cà; cây cà。茄子。
拌茄泥。
món cà chưng trộn.
Từ ghép:
茄子
Số nét: 8
Hán Việt: GIA
xì-gà。见〖雪茄〗(xuějiā)。
Ghi chú: 另见qié
[qié]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: CÀ
cà; cây cà。茄子。
拌茄泥。
món cà chưng trộn.
Từ ghép:
茄子
Chữ gần giống với 茄:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茄
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| nhu | 茄: | lá hương nhu |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| như | 茄: | như vậy |
| nhựa | 茄: | nhựa cây |

Tìm hình ảnh cho: 茄 Tìm thêm nội dung cho: 茄
