Cao su chống va đập cửa

Từ: 老鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoshǔ] con chuột; chuột。鼠的通称,多指家鼠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
老鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老鼠 Tìm thêm nội dung cho: 老鼠