Từ: 长法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长法 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángfǎ] kế lâu dài; phương sách lâu dài。(长法儿)为长远利益打算的办法。
头疼医头,脚疼医脚,这不是个长法儿。
đầu đau chữa đầu, chân đau chữa chân, đó không phải là kế lâu dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
长法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长法 Tìm thêm nội dung cho: 长法