Từ: 肥缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[féiquē] chức quan béo bở; chỗ kiếm được nhiều tiền (thường chỉ làm ăn phi pháp)。指收入(主要是非法收入)多的官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
肥缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥缺 Tìm thêm nội dung cho: 肥缺