Từ: 补贴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补贴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补贴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔtiē]
1. trợ giúp; phụ cấp; bù vào; trợ cấp (thường nói về mặt tài chánh)。贴补(多指财政上的)。

2. tiền phụ cấp; tiền trợ cấp。 贴补的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
补贴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补贴 Tìm thêm nội dung cho: 补贴