Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tố nữ trong tiếng Việt:
["- Người con gái đẹp (cũ): Bức tranh tố nữ."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tố
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
| tố | 嗉: | tố (diều con chim) |
| tố | 塑: | tố tượng (đúc tượng) |
| tố | 愬: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 愫: | tình tố (thành thực) |
| tố | 膆: | tố (diều con chim) |
| tố | 泝: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 溯: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
| tố | 訴: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 遡: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 𬲃: | giông tố |
| tố | : | giông tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nữ
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữ | 釹: | nữ (chất neodymium) |
| nữ | 钕: | nữ (chất neodymium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tố:
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Tìm hình ảnh cho: tố nữ Tìm thêm nội dung cho: tố nữ
