Từ: tố nữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tố nữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốnữ

Nghĩa tố nữ trong tiếng Việt:

["- Người con gái đẹp (cũ): Bức tranh tố nữ."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tố

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố tượng (đúc tượng)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tình tố (thành thực)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (trắng; trong sạch)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố𬲃:giông tố
tố󰘮:giông tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: nữ

nữ:nam nữ
nữ:nữ (chất neodymium)
nữ:nữ (chất neodymium)

Gới ý 15 câu đối có chữ tố:

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

tố nữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tố nữ Tìm thêm nội dung cho: tố nữ