Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 贴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贴, chiết tự chữ THIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴:
贴
Biến thể phồn thể: 貼;
Pinyin: tie1;
Việt bính: tip3;
贴 thiếp
thiếp, như "thiếp (dán, dính); bưu thiếp" (gdhn)
Pinyin: tie1;
Việt bính: tip3;
贴 thiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 贴
Giản thể của chữ 貼.thiếp, như "thiếp (dán, dính); bưu thiếp" (gdhn)
Nghĩa của 贴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貼)
[tiē]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THIẾP
1. dán。把薄片状的东西粘在另一个东西上。
剪贴
cắt dán
贴邮票
dán tem
把宣传画贴在墙上。
dán tranh tuyên truyền lên tường.
2. kề; sát; khít。紧挨。
贴身
sát mình
贴着墙走
đi sát tường
3. trợ giúp; trợ cấp。贴补。
哥哥每月贴他零用钱。
mỗi tháng anh trai anh ấy trợ cấp cho tiền tiêu vặt.
4. tiền trợ cấp; phụ cấp。津贴1.。
米贴
phụ cấp gạo
房贴
phụ cấp phòng ở
量
5. tờ; miếng (lượng từ, cao dán)。量词,膏药一张叫一贴。
6. thuận theo; phục tùng; thoả đáng。同"帖"1.;2.。
Từ ghép:
贴边 ; 贴标签 ; 贴饼子 ; 贴补 ; 贴兜 ; 贴花 ; 贴画 ; 贴换 ; 贴己 ; 贴金 ; 贴近 ; 贴谱 ; 贴切 ; 贴身 ; 贴水 ; 贴题 ; 贴息 ; 贴现 ; 贴心
[tiē]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THIẾP
1. dán。把薄片状的东西粘在另一个东西上。
剪贴
cắt dán
贴邮票
dán tem
把宣传画贴在墙上。
dán tranh tuyên truyền lên tường.
2. kề; sát; khít。紧挨。
贴身
sát mình
贴着墙走
đi sát tường
3. trợ giúp; trợ cấp。贴补。
哥哥每月贴他零用钱。
mỗi tháng anh trai anh ấy trợ cấp cho tiền tiêu vặt.
4. tiền trợ cấp; phụ cấp。津贴1.。
米贴
phụ cấp gạo
房贴
phụ cấp phòng ở
量
5. tờ; miếng (lượng từ, cao dán)。量词,膏药一张叫一贴。
6. thuận theo; phục tùng; thoả đáng。同"帖"1.;2.。
Từ ghép:
贴边 ; 贴标签 ; 贴饼子 ; 贴补 ; 贴兜 ; 贴花 ; 贴画 ; 贴换 ; 贴己 ; 贴金 ; 贴近 ; 贴谱 ; 贴切 ; 贴身 ; 贴水 ; 贴题 ; 贴息 ; 贴现 ; 贴心
Dị thể chữ 贴
貼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |

Tìm hình ảnh cho: 贴 Tìm thêm nội dung cho: 贴
