Từ: 丢荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūhuāng] đất nghỉ; đất không canh tác liên tục。土地不继续耕种,任它荒芜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
丢荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢荒 Tìm thêm nội dung cho: 丢荒