Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 丰收 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngshuō] được mùa; gặt hái tốt đẹp。收成好(跟"歉收"相对)。
丰收年
năm được mùa
粮食丰收
lương thực được mùa
今年的文艺创作获得丰收。
sáng tác văn nghệ năm nay được mùa.
今年的棉花获得大丰收。
năm nay bông được mùa to.
丰收年
năm được mùa
粮食丰收
lương thực được mùa
今年的文艺创作获得丰收。
sáng tác văn nghệ năm nay được mùa.
今年的棉花获得大丰收。
năm nay bông được mùa to.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰
| phong | 丰: | phong phú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: 丰收 Tìm thêm nội dung cho: 丰收
