Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 骑虎难下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骑虎难下:
Nghĩa của 骑虎难下 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíhǔnánxià] Hán Việt: KỴ HỔ NAN HẠ
đâm lao phải theo lao; đã trót làm, thì phải làm đến cùng; thế cưỡi trên lưng cọp。比喻事情中途遇到困难, 但是为形势所迫,想罢手也不能罢手,好像骑着老虎难下来。
đâm lao phải theo lao; đã trót làm, thì phải làm đến cùng; thế cưỡi trên lưng cọp。比喻事情中途遇到困难, 但是为形势所迫,想罢手也不能罢手,好像骑着老虎难下来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑
| kị | 骑: | kị sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 骑虎难下 Tìm thêm nội dung cho: 骑虎难下
