Từ: 骑虎难下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骑虎难下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骑虎难下 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíhǔnánxià] Hán Việt: KỴ HỔ NAN HẠ
đâm lao phải theo lao; đã trót làm, thì phải làm đến cùng; thế cưỡi trên lưng cọp。比喻事情中途遇到困难, 但是为形势所迫,想罢手也不能罢手,好像骑着老虎难下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑

kị:kị sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
骑虎难下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骑虎难下 Tìm thêm nội dung cho: 骑虎难下