Nghĩa của 被覆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèifù] 动
1. che; che phủ; đậy; bịt。遮盖;蒙。
名
2. thảm thực vật。遮盖地面的草木等。
滥伐森林,破坏了地面被覆。
chặt phá rừng bừa bãi, làm hư thảm thực vật che phủ mặt đất.
1. che; che phủ; đậy; bịt。遮盖;蒙。
名
2. thảm thực vật。遮盖地面的草木等。
滥伐森林,破坏了地面被覆。
chặt phá rừng bừa bãi, làm hư thảm thực vật che phủ mặt đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phủ | 覆: |

Tìm hình ảnh cho: 被覆 Tìm thêm nội dung cho: 被覆
