Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 䘮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䘮, chiết tự chữ TANG, TÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䘮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䘮

[]

U+462E, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sang1, sa4, sang4, xi4;
Việt bính: song1 song3;


Nghĩa Trung Việt của từ 䘮



tang, như "tang lễ, để tang" (gdhn)
táng, như "táng tận lương tâm" (gdhn)

Chữ gần giống với 䘮:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 䘮

Tự hình:

Tự hình chữ 䘮 Tự hình chữ 䘮 Tự hình chữ 䘮 Tự hình chữ 䘮

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䘮

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
䘮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䘮 Tìm thêm nội dung cho: 䘮