Từ: 轻油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轻 • 油

Nghĩa của 轻油 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyóu] 1. dầu nhẹ (như xăng, dầu lửa...)。从石油分馏出来的沸点低于350oC的馏分,包括汽油、煤油、柴油。
2. dầu lửa (dầu có điểm sôi dưới 170oC, làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá học)。从煤焦油分馏出来的,沸点低于170oC的馏分,黄色至褐色,用作化工原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh轻:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu
轻油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻油 Tìm thêm nội dung cho: 轻油