Cao su chống va đập cửa
Chữ 扒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扒, chiết tự chữ BÁI, BÁT, BÍT, BẮT, BỚT, VÁT, XẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扒:
扒
Pinyin: ba1, pa1, pa2;
Việt bính: paa1 paa4;
扒 bái
Nghĩa Trung Việt của từ 扒
(Động) Bóc, lột.◎Như: bả quất tử bái khai lai cật 把橘子扒開來吃 bóc quýt ra ăn.
(Động) Cởi, tháo.
◎Như: bái y thường 扒衣裳 cởi áo.
(Động) Đào.
◎Như: bái thổ 扒土 đào đất, bái đê 扒堤 đào đê.
(Động) Vịn, víu.
◎Như: bái trước lan can 扒著欄杆 vịn lan can.
(Động) Móc ra, bới ra.
◎Như: bái đỗng 扒洞 moi hang.
(Động) Lượm, thu thập.
◇Tây du kí 西遊記: Ngộ Không đạo: Nhĩ tiểu thì bất tằng tại ngã diện tiền bái sài? 悟空道: 你小時不曾在我面前扒柴? (Đệ thập tứ hồi) (Tôn) Ngộ Không nói: Ông hồi nhỏ đã không từng lượm củi trước mặt ta sao?
(Động) Gãi, cào.
◎Như: bái dưỡng nhi 扒癢兒 gãi ngứa.
(Động) Nép, nằm ép mình xuống.
(Động) Bò, trèo, leo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đỗng nội Mạnh Hoạch tông đảng, giai khí cung khuyết, bái san việt lĩnh nhi tẩu 洞內孟獲宗黨, 皆棄宮闕, 扒山越嶺而走 (Đệ cửu thập hồi) Trong động bè bọn Mạnh Hoạch, đều bỏ cả cung điện, trèo non vượt núi chạy trốn.
(Động) Ninh (dùng lửa nhỏ nấu nhừ).
◎Như: bái bạch thái 扒白菜 ninh cải trắng.
bắt, như "bắt bớ" (vhn)
bái, như "bái lạp (phát động)" (btcn)
bát, như "bát phố (rong chơi)" (btcn)
bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (btcn)
bít, như "bưng bít; bít tất" (gdhn)
vát, như "vát (cào đất, nổi ngứa)" (gdhn)
xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)
Nghĩa của 扒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: BÁT
1. víu; vin; bíu; mắc; treo. 抓住;把着;抓着可依附的东西。
扒墙头儿
bíu lên tường
孩子扒着车窗看风景。
trẻ con bíu vào cửa tàu xem phong cảnh
猴子扒着树枝儿采果子吃。
khỉ vin cành hái quả ăn
2. đào; cào bới; moi; dỡ. 刨;挖;拆。
扒土
bới đất
扒房
dỡ nhà
3. rẽ; gẩy; hất. 拨动。
扒开草棵
rẽ bụi cỏ ra
4. tuột; lột; bóc; cởi。 脱掉;剥。
扒开衣服
cởi quần áo
把鞋袜一扒
tuột phăng giầy tất
把兔子皮扒下来
lột da con thỏ ra
Từ ghép:
扒车 ; 扒钉 ; 扒开 ; 扒拉
[pá]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: VÁT
1. gạt; cào。用手或用耙子一类的工具使东西聚拢或散开。
2. gãi。用手搔;抓;挠。
扒痒。
gãi ngứa.
3. ninh; hầm。一种煨烂的烹调法。
扒羊肉。
hầm thịt cừu.
扒白菜。
ninh củ cải.
Từ ghép:
扒糕 ; 扒拉 ; 扒犁 ; 扒搂 ; 扒手
Số nét: 6
Hán Việt: BÁT
1. víu; vin; bíu; mắc; treo. 抓住;把着;抓着可依附的东西。
扒墙头儿
bíu lên tường
孩子扒着车窗看风景。
trẻ con bíu vào cửa tàu xem phong cảnh
猴子扒着树枝儿采果子吃。
khỉ vin cành hái quả ăn
2. đào; cào bới; moi; dỡ. 刨;挖;拆。
扒土
bới đất
扒房
dỡ nhà
3. rẽ; gẩy; hất. 拨动。
扒开草棵
rẽ bụi cỏ ra
4. tuột; lột; bóc; cởi。 脱掉;剥。
扒开衣服
cởi quần áo
把鞋袜一扒
tuột phăng giầy tất
把兔子皮扒下来
lột da con thỏ ra
Từ ghép:
扒车 ; 扒钉 ; 扒开 ; 扒拉
[pá]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: VÁT
1. gạt; cào。用手或用耙子一类的工具使东西聚拢或散开。
2. gãi。用手搔;抓;挠。
扒痒。
gãi ngứa.
3. ninh; hầm。一种煨烂的烹调法。
扒羊肉。
hầm thịt cừu.
扒白菜。
ninh củ cải.
Từ ghép:
扒糕 ; 扒拉 ; 扒犁 ; 扒搂 ; 扒手
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扒
| bái | 扒: | bái lạp (phát động) |
| bát | 扒: | bát phố (rong chơi) |
| bít | 扒: | bưng bít; bít tất |
| bắt | 扒: | bắt bớ |
| bớt | 扒: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bợt | 扒: | |
| vát | 扒: | vát (cào đất, nổi ngứa) |
| xẹp | 扒: | nằm xẹp |

Tìm hình ảnh cho: 扒 Tìm thêm nội dung cho: 扒
