Cao su chống va đập cửa

Chữ 扒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扒, chiết tự chữ BÁI, BÁT, BÍT, BẮT, BỚT, VÁT, XẸP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扒:

扒 bái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扒

Chiết tự chữ bái, bát, bít, bắt, bớt, vát, xẹp bao gồm chữ 手 八 hoặc 扌 八 hoặc 才 八 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 八
  • thủ
  • bát, bắt
  • 2. 扒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 八
  • thủ
  • bát, bắt
  • 3. 扒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 八
  • tài
  • bát, bắt
  • bái [bái]

    U+6252, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1, pa1, pa2;
    Việt bính: paa1 paa4;

    bái

    Nghĩa Trung Việt của từ 扒

    (Động) Bóc, lột.
    ◎Như: bả quất tử bái khai lai cật
    bóc quýt ra ăn.

    (Động)
    Cởi, tháo.
    ◎Như: bái y thường cởi áo.

    (Động)
    Đào.
    ◎Như: bái thổ đào đất, bái đê đào đê.

    (Động)
    Vịn, víu.
    ◎Như: bái trước lan can vịn lan can.

    (Động)
    Móc ra, bới ra.
    ◎Như: bái đỗng moi hang.

    (Động)
    Lượm, thu thập.
    ◇Tây du kí 西: Ngộ Không đạo: Nhĩ tiểu thì bất tằng tại ngã diện tiền bái sài? : ? (Đệ thập tứ hồi) (Tôn) Ngộ Không nói: Ông hồi nhỏ đã không từng lượm củi trước mặt ta sao?

    (Động)
    Gãi, cào.
    ◎Như: bái dưỡng nhi gãi ngứa.

    (Động)
    Nép, nằm ép mình xuống.

    (Động)
    Bò, trèo, leo.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Đỗng nội Mạnh Hoạch tông đảng, giai khí cung khuyết, bái san việt lĩnh nhi tẩu , , (Đệ cửu thập hồi) Trong động bè bọn Mạnh Hoạch, đều bỏ cả cung điện, trèo non vượt núi chạy trốn.

    (Động)
    Ninh (dùng lửa nhỏ nấu nhừ).
    ◎Như: bái bạch thái ninh cải trắng.

    bắt, như "bắt bớ" (vhn)
    bái, như "bái lạp (phát động)" (btcn)
    bát, như "bát phố (rong chơi)" (btcn)
    bớt, như "thêm bớt; ăn bớt; bớt giận" (btcn)
    bít, như "bưng bít; bít tất" (gdhn)
    vát, như "vát (cào đất, nổi ngứa)" (gdhn)
    xẹp, như "nằm xẹp" (gdhn)

    Nghĩa của 扒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 6
    Hán Việt: BÁT
    1. víu; vin; bíu; mắc; treo. 抓住;把着;抓着可依附的东西。
    扒墙头儿
    bíu lên tường
    孩子扒着车窗看风景。
    trẻ con bíu vào cửa tàu xem phong cảnh
    猴子扒着树枝儿采果子吃。
    khỉ vin cành hái quả ăn
    2. đào; cào bới; moi; dỡ. 刨;挖;拆。
    扒土
    bới đất
    扒房
    dỡ nhà
    3. rẽ; gẩy; hất. 拨动。
    扒开草棵
    rẽ bụi cỏ ra
    4. tuột; lột; bóc; cởi。 脱掉;剥。
    扒开衣服
    cởi quần áo
    把鞋袜一扒
    tuột phăng giầy tất
    把兔子皮扒下来
    lột da con thỏ ra
    Từ ghép:
    扒车 ; 扒钉 ; 扒开 ; 扒拉
    [pá]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: VÁT
    1. gạt; cào。用手或用耙子一类的工具使东西聚拢或散开。
    2. gãi。用手搔;抓;挠。
    扒痒。
    gãi ngứa.
    3. ninh; hầm。一种煨烂的烹调法。
    扒羊肉。
    hầm thịt cừu.
    扒白菜。
    ninh củ cải.
    Từ ghép:
    扒糕 ; 扒拉 ; 扒犁 ; 扒搂 ; 扒手

    Chữ gần giống với 扒:

    , , , , , , , , , , 𢩪,

    Chữ gần giống 扒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扒 Tự hình chữ 扒 Tự hình chữ 扒 Tự hình chữ 扒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扒

    bái:bái lạp (phát động)
    bát:bát phố (rong chơi)
    bít:bưng bít; bít tất
    bắt:bắt bớ
    bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
    bợt: 
    vát:vát (cào đất, nổi ngứa)
    xẹp:nằm xẹp
    扒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扒 Tìm thêm nội dung cho: 扒