Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ tẩu:
Pinyin: zou3;
Việt bính: zau2
1. [奔走] bôn tẩu 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [競走] cạnh tẩu 4. [走眼] tẩu nhãn;
走 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 走
(Động) Chạy.◇Lưu Hi 劉熙: Từ hành viết bộ, tật hành viết xu, (...) tật xu viết tẩu 徐行曰步, 疾行曰趨, (...)疾趨曰走 (Thích danh 釋名, Thích tư dong 釋姿容) Đi thong thả là bộ, đi nhanh là xu, (...) chạy là tẩu.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử 兔走觸株, 折頸而死 (Ngũ đố 五蠹) Con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.
(Động) Đi bộ.
◎Như: tẩu lộ 走路 đi bộ.
(Động) Chạy trốn.
◎Như: đào tẩu 逃走 chạy trốn, bại tẩu 敗走 thua chạy trốn.
◇Mạnh Tử 孟子: Khí giáp duệ binh nhi tẩu 棄甲曳兵而走 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Bỏ áo giáp kéo quân mà chạy trốn.
(Động) Di động.
◎Như: tẩu bút 走筆 nguẫy bút, ngã đích biểu tẩu đắc ngận chuẩn 我的錶走得很準 đồng hồ của tôi chạy đúng lắm.
(Động) Ra đi, lên đường.
◎Như: ngã minh thiên tựu yếu tẩu liễu 我明天就要走了 tôi ngày mai phải lên đường rồi.
(Động) Tiết lộ, để hở.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhân đại kinh: Mạc bất tẩu lậu liễu tiêu tức, giá kiện sự phát liễu? 三人大驚: 莫不走漏了消息, 這件事發了 (Đệ thập bát hồi) Ba người giật mình: Chẳng phải là đã tiết lộ tin tức, việc đó bị phát giác rồi sao?
(Động) Qua lại, thăm viếng, giao vãng.
◎Như: tha môn lưỡng gia tẩu đắc ngận cần 他們兩家走得很勤 hai gia đình họ qua lại với nhau rất thường xuyên.
(Động) Mất hình thái trước, sai trật.
◎Như: tẩu bản 走版 bản khác, không phải bản cũ, tẩu vị 走味 bay mùi, tẩu dạng 走樣 biến dạng.
(Động) Đi, đến.
◎Như: tẩu vãng 走往 đi đến, tẩu phỏng 走訪 đến hỏi, phỏng vấn.
(Tính) Để cho đi bộ được.
◎Như: tẩu đạo 走道 lề đường, vỉa hè.
(Tính) Để sai khiến, sai bảo.
◎Như: tẩu tốt 走卒 lính hầu, tay sai.
(Tính) Đi đứng trên mặt đất.
◎Như: phi cầm tẩu thú 飛禽走獸 chim bay thú chạy.
(Danh) Tôi (khiêm từ). Cũng như bộc 僕.
◇Trương Hành 張衡: Tẩu tuy bất mẫn 走雖不敏 (Tây kinh phú 西京賦) Tôi tuy không lanh lẹ.
(Danh) Chỉ chung loài thú.
◇Tả Tư 左思: Cùng phi tẩu chi tê túc 窮飛走之栖宿 (Ngô đô phú 吳都賦) Chim và thú ở đường cùng có chỗ đậu nghỉ.
tẩu, như "tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã" (vhn)
rảo, như "rảo bước" (btcn)
Nghĩa của 走 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒu]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 7
Hán Việt: TẨU
1. đi。人或鸟兽的脚交互向前移动。
行走
đi
走路
đi bộ; đi
孩子会走了。
đứa bé biết đi rồi.
马不走了。
ngựa không đi nữa.
2. chạy。跑。
奔走相告
chạy đi báo tin.
3. di chuyển; di động; chuyển động (xe, thuyền...)。(车、船等)运行;移动。
钟不走了。
đồng hồ không chạy nữa.
这条船一个钟头能走三十里。
chiếc tàu này một giờ có thể chạy 30 dặm.
你这步棋走坏了。
nước cờ này anh đi sai rồi; nước cờ này anh đi hỏng rồi.
4. đi; rời khỏi; tách khỏi。离开;去。
车刚走
xe vừa chạy
我明天要走了。
ngày mai tôi phải đi rồi.
请你走一趟吧。
mời anh đi một chuyến.
5. đi; qua đời; chết。指人死(婉词)。
她还这么年轻就走了。
cô ấy còn trẻ như vậy mà đã đi rồi; cô ấy còn trẻ như vậy mà đã chết rồi.
6. thăm viếng; qua lại。(亲友之间)来往。
走娘家
con gái lấy chồng về thăm cha mẹ đẻ.
走亲戚
thăm viếng người thân
他们两家走得很近。
hai nhà ấy qua lại thân thiết lắm.
7. qua。通过;由。
咱们走这个门出去吧。
chúng ta qua cửa này đi ra.
8. lộ ra; lọt ra; để lộ ra。漏出;泄漏。
走气
xì hơi
走风
để lộ tin; để lọt tin
说走了嘴
nói hớ; lỡ miệng.
9. biến dạng; sai; chệch。改变或失去原样。
走样
biến dạng
走调儿。
sai điệu; lạc giọng
茶叶走味了。
trà mất mùi rồi.
你把愿意讲走了。
anh nói sai ý ban đầu rồi.
Từ ghép:
走八字儿 ; 走板 ; 走背运 ; 走笔 ; 走避 ; 走边 ; 走镖 ; 走步 ; 走道 ; 走道儿 ; 走电 ; 走掉 ; 走调儿 ; 走动 ; 走读 ; 走读生 ; 走访 ; 走风 ; 走钢丝 ; 走舸 ; 走狗 ; 走关节 ; 走过场 ; 走好运 ; 走合 ; 走黑道儿 ; 走红 ; 走后门 ; 走火 ; 走江湖 ; 走街串巷 ; 走口 ; 走廊 ; 走了和尚走不了庙 ; 走溜儿 ; 走漏 ; 走露 ; 走路 ; 走马 ; 走马灯 ; 走马换将 ; 走马看花 ; 走马上任 ; 走马之任 ; 走门路 ; 走南闯北 ; 走内线 ; 走娘家 ; 走票 ; 走俏 ;
走亲戚 ; 走禽 ; 走人 ; 走色 ; 走扇 ; 走墒 ; 走神儿 ; 走绳 ; 走失 ; 走时 ; 走势 ; 走兽 ; 走水 ; 走私 ; 走索 ; 走题 ; 走投无路 ; 走味儿 ; 走险 ; 走向 ; 走相 ; 走心 ; 走形 ; 走形式 ; 走穴 ; 走眼 ; 走样 ; 走圆场 ; 走运 ; 走账 ; 走着瞧 ; 走资派 ; 走子 ; 走卒 ; 走嘴
Số nét: 7
Hán Việt: TẨU
1. đi。人或鸟兽的脚交互向前移动。
行走
đi
走路
đi bộ; đi
孩子会走了。
đứa bé biết đi rồi.
马不走了。
ngựa không đi nữa.
2. chạy。跑。
奔走相告
chạy đi báo tin.
3. di chuyển; di động; chuyển động (xe, thuyền...)。(车、船等)运行;移动。
钟不走了。
đồng hồ không chạy nữa.
这条船一个钟头能走三十里。
chiếc tàu này một giờ có thể chạy 30 dặm.
你这步棋走坏了。
nước cờ này anh đi sai rồi; nước cờ này anh đi hỏng rồi.
4. đi; rời khỏi; tách khỏi。离开;去。
车刚走
xe vừa chạy
我明天要走了。
ngày mai tôi phải đi rồi.
请你走一趟吧。
mời anh đi một chuyến.
5. đi; qua đời; chết。指人死(婉词)。
她还这么年轻就走了。
cô ấy còn trẻ như vậy mà đã đi rồi; cô ấy còn trẻ như vậy mà đã chết rồi.
6. thăm viếng; qua lại。(亲友之间)来往。
走娘家
con gái lấy chồng về thăm cha mẹ đẻ.
走亲戚
thăm viếng người thân
他们两家走得很近。
hai nhà ấy qua lại thân thiết lắm.
7. qua。通过;由。
咱们走这个门出去吧。
chúng ta qua cửa này đi ra.
8. lộ ra; lọt ra; để lộ ra。漏出;泄漏。
走气
xì hơi
走风
để lộ tin; để lọt tin
说走了嘴
nói hớ; lỡ miệng.
9. biến dạng; sai; chệch。改变或失去原样。
走样
biến dạng
走调儿。
sai điệu; lạc giọng
茶叶走味了。
trà mất mùi rồi.
你把愿意讲走了。
anh nói sai ý ban đầu rồi.
Từ ghép:
走八字儿 ; 走板 ; 走背运 ; 走笔 ; 走避 ; 走边 ; 走镖 ; 走步 ; 走道 ; 走道儿 ; 走电 ; 走掉 ; 走调儿 ; 走动 ; 走读 ; 走读生 ; 走访 ; 走风 ; 走钢丝 ; 走舸 ; 走狗 ; 走关节 ; 走过场 ; 走好运 ; 走合 ; 走黑道儿 ; 走红 ; 走后门 ; 走火 ; 走江湖 ; 走街串巷 ; 走口 ; 走廊 ; 走了和尚走不了庙 ; 走溜儿 ; 走漏 ; 走露 ; 走路 ; 走马 ; 走马灯 ; 走马换将 ; 走马看花 ; 走马上任 ; 走马之任 ; 走门路 ; 走南闯北 ; 走内线 ; 走娘家 ; 走票 ; 走俏 ;
走亲戚 ; 走禽 ; 走人 ; 走色 ; 走扇 ; 走墒 ; 走神儿 ; 走绳 ; 走失 ; 走时 ; 走势 ; 走兽 ; 走水 ; 走私 ; 走索 ; 走题 ; 走投无路 ; 走味儿 ; 走险 ; 走向 ; 走相 ; 走心 ; 走形 ; 走形式 ; 走穴 ; 走眼 ; 走样 ; 走圆场 ; 走运 ; 走账 ; 走着瞧 ; 走资派 ; 走子 ; 走卒 ; 走嘴
Chữ gần giống với 走:
走,Tự hình:

Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2
1. [叟叟] sưu sưu;
叟 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 叟
(Danh) Người già.◎Như: đồng tẩu vô khi 童叟無欺 không lừa dối trẻ thơ và người già cả.
(Danh) Tiếng tôn xưng người đàn ông tuổi già.
◎Như: lão tẩu 老叟 cụ già.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tửu lan, nhất tẩu xướng ngôn viết 酒闌, 一叟倡言曰 (Tiên nhân đảo 仙人島) Tan tiệc, một cụ già lên tiếng nói rằng.
tẩu, như "tẩu (ông già)" (gdhn)
Nghĩa của 叟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (叜)
[sǒu]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 11
Hán Việt: TẨU
ông già; ông lão。年老的男人。
老叟。
ông cụ.
邻叟。
ông cụ hàng xóm.
[sǒu]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 11
Hán Việt: TẨU
ông già; ông lão。年老的男人。
老叟。
ông cụ.
邻叟。
ông cụ hàng xóm.
Chữ gần giống với 叟:
叟,Tự hình:

Pinyin: sao3;
Việt bính: sou2
1. [舅嫂] cữu tẩu 2. [家嫂] gia tẩu;
嫂 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 嫂
(Danh) (1) Tiếng xưng hô đối với chị dâu (vợ của anh mình).◎Như: huynh tẩu 兄嫂 chị dâu.
◇Sử Kí 史記: Tô Tần chi côn đệ thê tẩu trắc mục bất cảm ngưỡng thị, phủ phục đẳng kì tự 蘇秦之昆弟妻嫂側目不敢仰視, 俯伏等其食 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Anh em, vợ và chị dâu của Tô Tần, liếc mắt không dám ngẩng lên nhìn (Tô Tần), nép mình chầu chực dâng thức ăn. (2) Tiếng kính xưng đối với vợ của bạn hoặc đối với phụ nữ nói chung.
◎Như: tẩu phu nhân 嫂夫人 nhà chị (để gọi vợ bạn).
dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
tẩu, như "tẩu tẩu (chị dâu)" (btcn)
Nghĩa của 嫂 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: TẨU
1. chị dâu。哥哥的妻子。
兄嫂。
anh trai và chị dâu.
表嫂。
chị dâu họ.
2. thím; mợ。泛称年纪不大的已婚妇女。
Từ ghép:
嫂夫人 ; 嫂嫂 ; 嫂子
Số nét: 13
Hán Việt: TẨU
1. chị dâu。哥哥的妻子。
兄嫂。
anh trai và chị dâu.
表嫂。
chị dâu họ.
2. thím; mợ。泛称年纪不大的已婚妇女。
Từ ghép:
嫂夫人 ; 嫂嫂 ; 嫂子
Tự hình:

Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2;
瞍 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞍
(Danh) Người mù.(Tính) Mù, mắt không có con ngươi.
tẩu, như "tẩu (bị mù)" (gdhn)
Nghĩa của 瞍 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǒu]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: TẨU
1. mắt không tròng; mắt mù; mắt không có con ngươi。眼睛没有瞳人,看不见东西。
2. người mù; người đui; người đui mù。瞎子。
Số nét: 15
Hán Việt: TẨU
1. mắt không tròng; mắt mù; mắt không có con ngươi。眼睛没有瞳人,看不见东西。
2. người mù; người đui; người đui mù。瞎子。
Dị thể chữ 瞍
𥈟,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 擻;
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2;
擞 tẩu
xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2;
擞 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 擞
Giản thể của chữ 擻.xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)
Nghĩa của 擞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擻)
[sòu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: TẨU
chọc; thọc。用通条插到火炉里抖动,使炉灰掉下去。
擞火。
chọc lửa.
把炉子擞一擞。
chọc lò một chút.
[sòu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: TẨU
chọc; thọc。用通条插到火炉里抖动,使炉灰掉下去。
擞火。
chọc lửa.
把炉子擞一擞。
chọc lò một chút.
Chữ gần giống với 擞:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擞
擻,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 藪;
Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2;
薮 tẩu
sác, như "rừng sác" (gdhn)
sú, như "cây sú" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)
Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2;
薮 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 薮
Giản thể của chữ 藪.sác, như "rừng sác" (gdhn)
sú, như "cây sú" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)
Nghĩa của 薮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藪)
[sǒu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TẨU
1. đầm cỏ。生长着很多草的湖。
2. cụm; khóm; nơi tụ họp。指人或东西聚集的地方。
渊薮。
nơi tụ họp của mọi thứ.
[sǒu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TẨU
1. đầm cỏ。生长着很多草的湖。
2. cụm; khóm; nơi tụ họp。指人或东西聚集的地方。
渊薮。
nơi tụ họp của mọi thứ.
Chữ gần giống với 薮:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薮
藪,
Tự hình:

U+8B0F, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 덲;
Pinyin: xiao3, xi3;
Việt bính: sau2 siu2;
謏 tiểu, tẩu
◎Như: tiểu tài 謏才 tài mọn.
(Động) Dụ dỗ, dẫn dắt.
§ Cũng đọc là tẩu.
tẩu, như "tẩu (lời dỗ dành)" (gdhn)
Pinyin: xiao3, xi3;
Việt bính: sau2 siu2;
謏 tiểu, tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 謏
(Tính) Nhỏ, mọn.◎Như: tiểu tài 謏才 tài mọn.
(Động) Dụ dỗ, dẫn dắt.
§ Cũng đọc là tẩu.
tẩu, như "tẩu (lời dỗ dành)" (gdhn)
Nghĩa của 謏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎo]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt:
nhỏ; bé。小。
Số nét: 16
Hán Việt:
nhỏ; bé。小。
Dị thể chữ 謏
𫍲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 擞;
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2 sau3
1. [抖擻] đẩu tẩu;
擻 tẩu
◎Như: bả lô tử tẩu nhất tẩu 把爐子擻一擻 thọc lò.
(Động) Đẩu tẩu 抖擻: xem đẩu 抖.
số (vhn)
sú, như "sú bột(nhào bột)" (btcn)
tẩu, như "tẩu (khích lệ phấn chấn)" (btcn)
xỏ, như "xỏ xiên, xỏ lá" (btcn)
xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2 sau3
1. [抖擻] đẩu tẩu;
擻 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 擻
(Động) Thọc, chọc vào trong lò, khơi tro trong lò.◎Như: bả lô tử tẩu nhất tẩu 把爐子擻一擻 thọc lò.
(Động) Đẩu tẩu 抖擻: xem đẩu 抖.
số (vhn)
sú, như "sú bột(nhào bột)" (btcn)
tẩu, như "tẩu (khích lệ phấn chấn)" (btcn)
xỏ, như "xỏ xiên, xỏ lá" (btcn)
xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)
Chữ gần giống với 擻:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 擻
擞,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 薮;
Pinyin: sou3, shu2, cou4;
Việt bính: sau2;
藪 tẩu
(Danh) Chỗ nhân vật tụ tập đông đảo.
◎Như: nhân tài uyên tẩu 人才淵藪 nơi tập trung nhân tài.
(Danh) Chốn thảo dã, hương dã.
◇Trạm Phương Sanh 湛方生: Từ triều quy tẩu 辭朝歸藪 (Hậu trai 後齋) Từ bỏ triều đình về nơi hương dã.
sú, như "cây sú" (vhn)
sác, như "rừng sác" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)
Pinyin: sou3, shu2, cou4;
Việt bính: sau2;
藪 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 藪
(Danh) Chằm, hồ có cỏ hoang mọc rậm rạp.(Danh) Chỗ nhân vật tụ tập đông đảo.
◎Như: nhân tài uyên tẩu 人才淵藪 nơi tập trung nhân tài.
(Danh) Chốn thảo dã, hương dã.
◇Trạm Phương Sanh 湛方生: Từ triều quy tẩu 辭朝歸藪 (Hậu trai 後齋) Từ bỏ triều đình về nơi hương dã.
sú, như "cây sú" (vhn)
sác, như "rừng sác" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)
Dị thể chữ 藪
薮,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲰;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
鯫 tưu, tẩu
(Danh) Một loại cá nhỏ.
(Danh) Tưu sanh 鯫生: (1) Lời khinh bỉ trỏ người kiến thức thấp kém, bọn thư lại tầm thường.
◇Sử Kí 史記: Tưu sanh thuyết ngã viết: Cự Quan, vô nạp chư hầu, Tần địa khả tận vương dã 鯫生說我曰: 距關, 毋內諸侯, 秦地可盡王也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thằng nhãi ấy bảo ta rằng: Giữ lấy (Hàm Cốc) Quan, không cho quân của chư hầu vào, thì có thể làm vua cả đất Tần. (2) Tiếng dùng để tự nhún mình (văn sĩ, học trò).
◇Tây sương kí 西廂記: Thán tưu sanh bất tài, tạ đa kiều thác ái 歎鯫生不才, 謝多嬌錯愛 (Đệ tứ bổn 第四本) Tội nghiệp cho kẻ hèn mọn bất tài này, cảm tạ em đã rủ lòng yêu mến.
(Tính) Nhỏ, mọn.
trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;
鯫 tưu, tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 鯫
(Danh) Một loại cá trắng.(Danh) Một loại cá nhỏ.
(Danh) Tưu sanh 鯫生: (1) Lời khinh bỉ trỏ người kiến thức thấp kém, bọn thư lại tầm thường.
◇Sử Kí 史記: Tưu sanh thuyết ngã viết: Cự Quan, vô nạp chư hầu, Tần địa khả tận vương dã 鯫生說我曰: 距關, 毋內諸侯, 秦地可盡王也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Thằng nhãi ấy bảo ta rằng: Giữ lấy (Hàm Cốc) Quan, không cho quân của chư hầu vào, thì có thể làm vua cả đất Tần. (2) Tiếng dùng để tự nhún mình (văn sĩ, học trò).
◇Tây sương kí 西廂記: Thán tưu sanh bất tài, tạ đa kiều thác ái 歎鯫生不才, 謝多嬌錯愛 (Đệ tứ bổn 第四本) Tội nghiệp cho kẻ hèn mọn bất tài này, cảm tạ em đã rủ lòng yêu mến.
(Tính) Nhỏ, mọn.
trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯫:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯫
鲰,
Tự hình:

Dịch tẩu sang tiếng Trung hiện đại:
斗; 斗儿 《形状略像斗的东西。》tẩu thuốc烟斗。
锅; 锅儿 《锅子2. 。》
tẩu hút thuốc
烟袋锅儿。
走; 逃 《人或鸟兽的脚交互向前移动。》
弄走; 卷走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩu
| tẩu | 叟: | tẩu (ông già) |
| tẩu | 嫂: | tẩu tẩu (chị dâu) |
| tẩu | 揍: | tẩu (tấu: đánh người) |
| tẩu | 搂: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| tẩu | 擻: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| tẩu | 𢹧: | |
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| tẩu | 瞍: | tẩu (bị mù) |
| tẩu | 薮: | tẩu (ao đầy bèo) |
| tẩu | 藪: | tẩu (ao đầy bèo) |
| tẩu | 謏: | tẩu (lời dỗ dành) |
| tẩu | 赱: | tấu (đi bộ, đi nhanh), tẩu hoả, tẩu mã |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |

Tìm hình ảnh cho: tẩu Tìm thêm nội dung cho: tẩu
