Từ: tẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ tẩu:

走 tẩu叟 tẩu嫂 tẩu瞍 tẩu擞 tẩu薮 tẩu謏 tiểu, tẩu擻 tẩu藪 tẩu鯫 tưu, tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tẩu

tẩu [tẩu]

U+8D70, tổng 7 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zou3;
Việt bính: zau2
1. [奔走] bôn tẩu 2. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 3. [競走] cạnh tẩu 4. [走眼] tẩu nhãn;

tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 走

(Động) Chạy.
◇Lưu Hi
: Từ hành viết bộ, tật hành viết xu, (...) tật xu viết tẩu , , (...) (Thích danh , Thích tư dong 姿) Đi thong thả là bộ, đi nhanh là xu, (...) chạy là tẩu.
◇Hàn Phi Tử : Thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử , (Ngũ đố ) Con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết.

(Động)
Đi bộ.
◎Như: tẩu lộ đi bộ.

(Động)
Chạy trốn.
◎Như: đào tẩu chạy trốn, bại tẩu thua chạy trốn.
◇Mạnh Tử : Khí giáp duệ binh nhi tẩu (Lương Huệ Vương thượng ) Bỏ áo giáp kéo quân mà chạy trốn.

(Động)
Di động.
◎Như: tẩu bút nguẫy bút, ngã đích biểu tẩu đắc ngận chuẩn đồng hồ của tôi chạy đúng lắm.

(Động)
Ra đi, lên đường.
◎Như: ngã minh thiên tựu yếu tẩu liễu tôi ngày mai phải lên đường rồi.

(Động)
Tiết lộ, để hở.
◇Thủy hử truyện : Tam nhân đại kinh: Mạc bất tẩu lậu liễu tiêu tức, giá kiện sự phát liễu? : , (Đệ thập bát hồi) Ba người giật mình: Chẳng phải là đã tiết lộ tin tức, việc đó bị phát giác rồi sao?

(Động)
Qua lại, thăm viếng, giao vãng.
◎Như: tha môn lưỡng gia tẩu đắc ngận cần hai gia đình họ qua lại với nhau rất thường xuyên.

(Động)
Mất hình thái trước, sai trật.
◎Như: tẩu bản bản khác, không phải bản cũ, tẩu vị bay mùi, tẩu dạng biến dạng.

(Động)
Đi, đến.
◎Như: tẩu vãng đi đến, tẩu phỏng đến hỏi, phỏng vấn.

(Tính)
Để cho đi bộ được.
◎Như: tẩu đạo lề đường, vỉa hè.

(Tính)
Để sai khiến, sai bảo.
◎Như: tẩu tốt lính hầu, tay sai.

(Tính)
Đi đứng trên mặt đất.
◎Như: phi cầm tẩu thú chim bay thú chạy.

(Danh)
Tôi (khiêm từ). Cũng như bộc .
◇Trương Hành : Tẩu tuy bất mẫn (Tây kinh phú 西) Tôi tuy không lanh lẹ.

(Danh)
Chỉ chung loài thú.
◇Tả Tư : Cùng phi tẩu chi tê túc 宿 (Ngô đô phú ) Chim và thú ở đường cùng có chỗ đậu nghỉ.

tẩu, như "tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã" (vhn)
rảo, như "rảo bước" (btcn)

Nghĩa của 走 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒu]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 7
Hán Việt: TẨU
1. đi。人或鸟兽的脚交互向前移动。
行走
đi
走路
đi bộ; đi
孩子会走了。
đứa bé biết đi rồi.
马不走了。
ngựa không đi nữa.
2. chạy。跑。
奔走相告
chạy đi báo tin.
3. di chuyển; di động; chuyển động (xe, thuyền...)。(车、船等)运行;移动。
钟不走了。
đồng hồ không chạy nữa.
这条船一个钟头能走三十里。
chiếc tàu này một giờ có thể chạy 30 dặm.
你这步棋走坏了。
nước cờ này anh đi sai rồi; nước cờ này anh đi hỏng rồi.
4. đi; rời khỏi; tách khỏi。离开;去。
车刚走
xe vừa chạy
我明天要走了。
ngày mai tôi phải đi rồi.
请你走一趟吧。
mời anh đi một chuyến.
5. đi; qua đời; chết。指人死(婉词)。
她还这么年轻就走了。
cô ấy còn trẻ như vậy mà đã đi rồi; cô ấy còn trẻ như vậy mà đã chết rồi.
6. thăm viếng; qua lại。(亲友之间)来往。
走娘家
con gái lấy chồng về thăm cha mẹ đẻ.
走亲戚
thăm viếng người thân
他们两家走得很近。
hai nhà ấy qua lại thân thiết lắm.
7. qua。通过;由。
咱们走这个门出去吧。
chúng ta qua cửa này đi ra.
8. lộ ra; lọt ra; để lộ ra。漏出;泄漏。
走气
xì hơi
走风
để lộ tin; để lọt tin
说走了嘴
nói hớ; lỡ miệng.
9. biến dạng; sai; chệch。改变或失去原样。
走样
biến dạng
走调儿。
sai điệu; lạc giọng
茶叶走味了。
trà mất mùi rồi.
你把愿意讲走了。
anh nói sai ý ban đầu rồi.
Từ ghép:
走八字儿 ; 走板 ; 走背运 ; 走笔 ; 走避 ; 走边 ; 走镖 ; 走步 ; 走道 ; 走道儿 ; 走电 ; 走掉 ; 走调儿 ; 走动 ; 走读 ; 走读生 ; 走访 ; 走风 ; 走钢丝 ; 走舸 ; 走狗 ; 走关节 ; 走过场 ; 走好运 ; 走合 ; 走黑道儿 ; 走红 ; 走后门 ; 走火 ; 走江湖 ; 走街串巷 ; 走口 ; 走廊 ; 走了和尚走不了庙 ; 走溜儿 ; 走漏 ; 走露 ; 走路 ; 走马 ; 走马灯 ; 走马换将 ; 走马看花 ; 走马上任 ; 走马之任 ; 走门路 ; 走南闯北 ; 走内线 ; 走娘家 ; 走票 ; 走俏 ;
走亲戚 ; 走禽 ; 走人 ; 走色 ; 走扇 ; 走墒 ; 走神儿 ; 走绳 ; 走失 ; 走时 ; 走势 ; 走兽 ; 走水 ; 走私 ; 走索 ; 走题 ; 走投无路 ; 走味儿 ; 走险 ; 走向 ; 走相 ; 走心 ; 走形 ; 走形式 ; 走穴 ; 走眼 ; 走样 ; 走圆场 ; 走运 ; 走账 ; 走着瞧 ; 走资派 ; 走子 ; 走卒 ; 走嘴

Chữ gần giống với 走:

,

Chữ gần giống 走

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 走 Tự hình chữ 走 Tự hình chữ 走 Tự hình chữ 走

tẩu [tẩu]

U+53DF, tổng 9 nét, bộ Hựu 又
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2
1. [叟叟] sưu sưu;

tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 叟

(Danh) Người già.
◎Như: đồng tẩu vô khi
không lừa dối trẻ thơ và người già cả.

(Danh)
Tiếng tôn xưng người đàn ông tuổi già.
◎Như: lão tẩu cụ già.
◇Liêu trai chí dị : Tửu lan, nhất tẩu xướng ngôn viết , (Tiên nhân đảo ) Tan tiệc, một cụ già lên tiếng nói rằng.
tẩu, như "tẩu (ông già)" (gdhn)

Nghĩa của 叟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (叜)
[sǒu]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 11
Hán Việt: TẨU
ông già; ông lão。年老的男人。
老叟。
ông cụ.
邻叟。
ông cụ hàng xóm.

Chữ gần giống với 叟:

,

Dị thể chữ 叟

, ,

Chữ gần giống 叟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叟 Tự hình chữ 叟 Tự hình chữ 叟 Tự hình chữ 叟

tẩu [tẩu]

U+5AC2, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sao3;
Việt bính: sou2
1. [舅嫂] cữu tẩu 2. [家嫂] gia tẩu;

tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 嫂

(Danh) (1) Tiếng xưng hô đối với chị dâu (vợ của anh mình).
◎Như: huynh tẩu
chị dâu.
◇Sử Kí : Tô Tần chi côn đệ thê tẩu trắc mục bất cảm ngưỡng thị, phủ phục đẳng kì tự , (Tô Tần truyện ) Anh em, vợ và chị dâu của Tô Tần, liếc mắt không dám ngẩng lên nhìn (Tô Tần), nép mình chầu chực dâng thức ăn. (2) Tiếng kính xưng đối với vợ của bạn hoặc đối với phụ nữ nói chung.
◎Như: tẩu phu nhân nhà chị (để gọi vợ bạn).

dâu, như "con dâu, cô dâu" (vhn)
tẩu, như "tẩu tẩu (chị dâu)" (btcn)

Nghĩa của 嫂 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: TẨU
1. chị dâu。哥哥的妻子。
兄嫂。
anh trai và chị dâu.
表嫂。
chị dâu họ.
2. thím; mợ。泛称年纪不大的已婚妇女。
Từ ghép:
嫂夫人 ; 嫂嫂 ; 嫂子

Chữ gần giống với 嫂:

媿, ,

Chữ gần giống 嫂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫂 Tự hình chữ 嫂 Tự hình chữ 嫂 Tự hình chữ 嫂

tẩu [tẩu]

U+778D, tổng 14 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2;

tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 瞍

(Danh) Người mù.

(Tính)
Mù, mắt không có con ngươi.

tẩu, như "tẩu (bị mù)" (gdhn)

Nghĩa của 瞍 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǒu]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: TẨU
1. mắt không tròng; mắt mù; mắt không có con ngươi。眼睛没有瞳人,看不见东西。
2. người mù; người đui; người đui mù。瞎子。

Chữ gần giống với 瞍:

, ,

Dị thể chữ 瞍

𥈟,

Chữ gần giống 瞍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞍 Tự hình chữ 瞍 Tự hình chữ 瞍 Tự hình chữ 瞍

tẩu [tẩu]

U+64DE, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 擻;
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2;

tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 擞

Giản thể của chữ .
xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)

Nghĩa của 擞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (擻)
[sòu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: TẨU
chọc; thọc。用通条插到火炉里抖动,使炉灰掉下去。
擞火。
chọc lửa.
把炉子擞一擞。
chọc lò một chút.

Chữ gần giống với 擞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Dị thể chữ 擞

,

Chữ gần giống 擞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擞 Tự hình chữ 擞 Tự hình chữ 擞 Tự hình chữ 擞

tẩu [tẩu]

U+85AE, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 藪;
Pinyin: sou3;
Việt bính: sau2;

tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 薮

Giản thể của chữ .

sác, như "rừng sác" (gdhn)
sú, như "cây sú" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)

Nghĩa của 薮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (藪)
[sǒu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: TẨU
1. đầm cỏ。生长着很多草的湖。
2. cụm; khóm; nơi tụ họp。指人或东西聚集的地方。
渊薮。
nơi tụ họp của mọi thứ.

Chữ gần giống với 薮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薮

,

Chữ gần giống 薮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薮 Tự hình chữ 薮 Tự hình chữ 薮 Tự hình chữ 薮

tiểu, tẩu [tiểu, tẩu]

U+8B0F, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao3, xi3;
Việt bính: sau2 siu2;

tiểu, tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 謏

(Tính) Nhỏ, mọn.
◎Như: tiểu tài
tài mọn.

(Động)
Dụ dỗ, dẫn dắt.
§ Cũng đọc là tẩu.
tẩu, như "tẩu (lời dỗ dành)" (gdhn)

Nghĩa của 謏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎo]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt:
nhỏ; bé。小。

Chữ gần giống với 謏:

, , , ,

Dị thể chữ 謏

𫍲,

Chữ gần giống 謏

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏 Tự hình chữ 謏

tẩu [tẩu]

U+64FB, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sou3, sou4;
Việt bính: sau2 sau3
1. [抖擻] đẩu tẩu;

tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 擻

(Động) Thọc, chọc vào trong lò, khơi tro trong lò.
◎Như: bả lô tử tẩu nhất tẩu
thọc lò.

(Động)
Đẩu tẩu : xem đẩu .

số (vhn)
sú, như "sú bột(nhào bột)" (btcn)
tẩu, như "tẩu (khích lệ phấn chấn)" (btcn)
xỏ, như "xỏ xiên, xỏ lá" (btcn)
xổ, như "xổ nho (nói tục)" (gdhn)

Chữ gần giống với 擻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

Dị thể chữ 擻

,

Chữ gần giống 擻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擻 Tự hình chữ 擻 Tự hình chữ 擻 Tự hình chữ 擻

tẩu [tẩu]

U+85EA, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sou3, shu2, cou4;
Việt bính: sau2;

tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 藪

(Danh) Chằm, hồ có cỏ hoang mọc rậm rạp.

(Danh)
Chỗ nhân vật tụ tập đông đảo.
◎Như: nhân tài uyên tẩu
nơi tập trung nhân tài.

(Danh)
Chốn thảo dã, hương dã.
◇Trạm Phương Sanh : Từ triều quy tẩu (Hậu trai ) Từ bỏ triều đình về nơi hương dã.

sú, như "cây sú" (vhn)
sác, như "rừng sác" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 藪:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藪

,

Chữ gần giống 藪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藪 Tự hình chữ 藪 Tự hình chữ 藪 Tự hình chữ 藪

tưu, tẩu [tưu, tẩu]

U+9BEB, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zou1;
Việt bính: zau1;

tưu, tẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 鯫

(Danh) Một loại cá trắng.

(Danh)
Một loại cá nhỏ.

(Danh)
Tưu sanh
: (1) Lời khinh bỉ trỏ người kiến thức thấp kém, bọn thư lại tầm thường.
◇Sử Kí : Tưu sanh thuyết ngã viết: Cự Quan, vô nạp chư hầu, Tần địa khả tận vương dã : , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Thằng nhãi ấy bảo ta rằng: Giữ lấy (Hàm Cốc) Quan, không cho quân của chư hầu vào, thì có thể làm vua cả đất Tần. (2) Tiếng dùng để tự nhún mình (văn sĩ, học trò).
◇Tây sương kí 西: Thán tưu sanh bất tài, tạ đa kiều thác ái , (Đệ tứ bổn ) Tội nghiệp cho kẻ hèn mọn bất tài này, cảm tạ em đã rủ lòng yêu mến.

(Tính)
Nhỏ, mọn.

trâu, như "trâu (cá lòng tong)" (gdhn)
tưu, như "tưu (cá vún; tiểu nhân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯫

,

Chữ gần giống 鯫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫 Tự hình chữ 鯫

Dịch tẩu sang tiếng Trung hiện đại:

斗; 斗儿 《形状略像斗的东西。》tẩu thuốc
烟斗。
锅; 锅儿 《锅子2. 。》
tẩu hút thuốc
烟袋锅儿。
走; 逃 《人或鸟兽的脚交互向前移动。》
弄走; 卷走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩu

tẩu:tẩu (ông già)
tẩu:tẩu tẩu (chị dâu)
tẩu:tẩu (tấu: đánh người)
tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
tẩu:tẩu (khích lệ phấn chấn)
tẩu𢹧: 
tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
tẩu:tẩu (bị mù)
tẩu:tẩu (ao đầy bèo)
tẩu:tẩu (ao đầy bèo)
tẩu:tẩu (lời dỗ dành)
tẩu:tấu (đi bộ, đi nhanh), tẩu hoả, tẩu mã
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
tẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tẩu Tìm thêm nội dung cho: tẩu